expedition
danh từB2- expeditions
expedition nghĩa là cuộc thám hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
expedition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military campaign designed to achieve a specific objective in a foreign country.
Các nét nghĩa của từ expedition
- 1
danh từB2
a military campaign designed to achieve a specific objective in a foreign country
một chiến dịch quân sự được thiết kế để đạt được một mục tiêu cụ thể ở nước ngoàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa military expedition · hostile expedition
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
exploring expedition583 lần trong kho sách
hunting expedition805 lần trong kho sách
shopping expedition164 lần trong kho sách
foraging expedition151 lần trong kho sách
fishing expedition197 lần trong kho sách
scouting expedition112 lần trong kho sách
arctic expedition121 lần trong kho sách
shooting expedition169 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
an organized group of people undertaking a journey for a particular purpose
một nhóm người có tổ chức thực hiện một cuộc hành trình cho một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
a journey organized for a particular purpose
một cuộc hành trình được tổ chức cho một mục đích cụ thểdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về expedition
expedition nghĩa là gì?
expedition nghĩa là cuộc thám hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). expedition là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a military campaign designed to achieve a specific objective in a foreign country.
expedition được dùng trong câu như thế nào?
So many joined in these adventurous expeditions that S. Paulo was left almost depopulated. (Arnold Henry Savage Landor, Across Unknown South America. Nguồn: Project Gutenberg #22483.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/expedition, mã đối chiếu EV-DD2D2F29. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng