beach
danh từ- beached
- beaches
- beaching
beach nghĩa là bãi biển.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
an area of sand sloping down to the water of a sea or lake
→một vùng cát dốc xuống mặt nước của biển hoặc hồ
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)sandy beach1.228 lần trong kho sáchpebbly beach152 lần trong kho sáchpalm beach220 lần trong kho sáchbeach combers117 lần trong kho sáchshingly beach116 lần trong kho sáchbeach comber109 lần trong kho sáchstrip of beach142 lần trong kho sáchsand beach211 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa beach và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The young lawyer had left a party seated on the beach to come and intercept Paul; but returned to them, followed by his treasure-trove.The other king's men fled seaward in their boats, leaving more than a hundred dead and wounded on the beach.One morning they discovered that the waves had thrown up on the beach a young black whale, nearly twelve feet long."Yes; but you will get four or five fathoms almost up to the beaches.Run the boat's nose up high and dry, and jump out on to the beach without wetting your feet.At length they reached a small beach with low cliffs on either side.Tony Hinks, in command of a boat with Golding, is embarking the sandal-wood, of which a pile lies on the beach.The crew of the cutter held her off the beach as the part of caution.Light was not gleaming over the tops of the forest next morning before I was on the beach ready to embark for Gallinas.There was indeed no time to be lost, for at that moment another party of savages were seen bringing several canoes down to the beach."The beach under High Rock is half a mile long, and it would be a winter's job to dig it all over.Guessing that there might be events of interest on the beach, they adopted his suggestions and hastened out into the rain.Câu hỏi thường gặp về beach (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. beach nghĩa là gì trong tiếng Việt?
beach có nghĩa chính là: một vùng cát dốc xuống mặt nước của biển hoặc hồ. Định nghĩa tiếng Anh: "an area of sand sloping down to the water of a sea or lake".
2. beach thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
beach là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của beach theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), beach được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbitʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. beach thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ beach được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của beach gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của beach gồm: beached, beaches, beaching.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với beach là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sandy beach, pebbly beach, palm beach, beach combers, shingly beach.
7. beach có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến beach?
Từ beach xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với beach đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The young lawyer had left a party seated on the beach to come and intercept Paul; but returned to them, followed by his treasure-trove.". Câu văn minh họa cách dùng beach làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng beach?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.