Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

beach

danh từ
A1
US/ˈbitʃ/
beached
beaches
beaching
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

beach nghĩa là bãi biển.

beach là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an area of sand sloping down to the water of a sea or lake.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A1

    an area of sand sloping down to the water of a sea or lake

    →

    một vùng cát dốc xuống mặt nước của biển hoặc hồ

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    sandy beach
    1.228 lần trong kho sách
    pebbly beach
    152 lần trong kho sách
    palm beach
    220 lần trong kho sách
    beach combers
    117 lần trong kho sách
    shingly beach
    116 lần trong kho sách
    beach comber
    109 lần trong kho sách
    strip of beach
    142 lần trong kho sách
    sand beach
    211 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa beach và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The young lawyer had left a party seated on the beach to come and intercept Paul; but returned to them, followed by his treasure-trove.
Clay, Bertha M., Suffered in vain, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The other king's men fled seaward in their boats, leaving more than a hundred dead and wounded on the beach.
Stables, Gordon, Two sailor lads, Tiếng Anh (Anh - Anh)
One morning they discovered that the waves had thrown up on the beach a young black whale, nearly twelve feet long.
Benton, Joel, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum
"Yes; but you will get four or five fathoms almost up to the beaches.
Optic, Oliver, Stand By The Union, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Run the boat's nose up high and dry, and jump out on to the beach without wetting your feet.
Collingwood, Harry, Under the Meteor Flag: Log of a Midshipman during the French Revolutionary War, Tiếng Anh (Anh - Anh)
At length they reached a small beach with low cliffs on either side.
Kingston, William Henry Giles, Exiled for the Faith: A Tale of the Huguenot Persecution, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tony Hinks, in command of a boat with Golding, is embarking the sandal-wood, of which a pile lies on the beach.
Kingston, William Henry Giles, The Cruise of the Mary Rose; Or, Here and There in the Pacific, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The crew of the cutter held her off the beach as the part of caution.
Paine, Ralph Delahaye, The adventures of Captain O'Shea, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Light was not gleaming over the tops of the forest next morning before I was on the beach ready to embark for Gallinas.
Canot, Theodore, Captain Canot; Or, Twenty Years of an African Slaver, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
There was indeed no time to be lost, for at that moment another party of savages were seen bringing several canoes down to the beach.
Kingston, William Henry Giles, The Voyage of the "Steadfast": The Young Missionaries in the Pacific, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The beach under High Rock is half a mile long, and it would be a winter's job to dig it all over.
Optic, Oliver, The Coming Wave; Or, The Hidden Treasure of High Rock, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Guessing that there might be events of interest on the beach, they adopted his suggestions and hastened out into the rain.
Hough, Emerson, The Young Alaskans, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về beach (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. beach nghĩa là gì trong tiếng Việt?

beach có nghĩa chính là: một vùng cát dốc xuống mặt nước của biển hoặc hồ. Định nghĩa tiếng Anh: "an area of sand sloping down to the water of a sea or lake".

2. beach thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

beach là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của beach theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), beach được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈbitʃ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. beach thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ beach được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của beach gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của beach gồm: beached, beaches, beaching.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với beach là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: sandy beach, pebbly beach, palm beach, beach combers, shingly beach.

7. beach có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến beach?

Từ beach xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với beach đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The young lawyer had left a party seated on the beach to come and intercept Paul; but returned to them, followed by his treasure-trove.". Câu văn minh họa cách dùng beach làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng beach?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.