Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inevitably

trạng từ
US/ˌɪˈnɛvətəbli/
inevitablied
inevitablies
inevitablying

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

inevitably nghĩa là tất yếu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inevitably là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in such a manner as could not be otherwise.

Các nét nghĩa của từ inevitably

  1. 1

    trạng từ

    in such a manner as could not be otherwise

    theo cách không thể khác đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa necessarily · of necessity · needs

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • inevitably ensue38 lần trong kho sách

    • inevitably perish74 lần trong kho sách

  2. 2

    trạng từ

    by necessity

    bởi sự cần thiếtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa inescapably · ineluctably · unavoidably

Câu hỏi thường gặp về inevitably

inevitably nghĩa là gì?

inevitably nghĩa là tất yếu (bản dịch máy, chưa biên tập). inevitably là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: in such a manner as could not be otherwise.

inevitably dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ inevitably có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

inevitably được dùng trong câu như thế nào?

In the natural world, all living organisms inevitably encounter circumstances that disrupt their internal balance, a state known as homeostasis. («Motivation and emotion/Book/2023/Stress mindset», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298400 (bản sửa đổi 2814738).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inevitably, mã đối chiếu EV-2F992F9F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inevitably” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inevitably và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In the natural world, all living organisms inevitably encounter circumstances that disrupt their internal balance, a state known as homeostasis.

Trong thế giới tự nhiên, tất cả các sinh vật sống chắc chắn sẽ gặp phải những hoàn cảnh phá vỡ sự cân bằng bên trong của chúng, một trạng thái được gọi là cân bằng nội môi.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2023/Stress mindset», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=298400 (bản sửa đổi 2814738). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But the consideration of the atomic constitution being now taken away, the nature of the mass inevitably glides into what we conceive of spirit.
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #2148. · Nguyên văn tiếng Anh
Would she not thus compel him inevitably to remember her whenever he should think of Paula?

Vì vậy, liệu cô có buộc anh phải nhớ đến cô bất cứ khi nào anh nghĩ đến Paula không?dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Bride of the Nile: Volume 12. Nguồn: Project Gutenberg #5528. · Bản dịch tiếng Anh
Inevitably thought of her came to him now,--practical, material thought, crowding from his brain the blind terror that had been its predecessor.

Giờ đây, ý nghĩ không thể tránh khỏi về cô ấy đã đến với anh, - ý nghĩ thực tế, vật chất, chen chúc trong đầu anh nỗi kinh hoàng mù quáng từng là tiền thân của nó.dịch máy, chưa biên tập

Will Lillibridge, Ben Blair The Story of a Plainsman. Nguồn: Project Gutenberg #17844. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was certainly power in the man, a bright human sort of power, which inevitably attracted her.

Chắc chắn có sức mạnh bên trong người đàn ông đó, một loại sức mạnh trong sáng của con người, chắc chắn đã thu hút cô.dịch máy, chưa biên tập

Humphry, Mrs. Ward, Robert Elsmere. Nguồn: Project Gutenberg #24898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There are spies over the whole country--he will inevitably be taken.”
Charles Lever, The O'Donoghue: Tale of Ireland Fifty Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #32340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
There was also bad in them, as there is in everybody, which will inevitably bring forth bad fruit unless it is counteracted.
William Henry Giles Kingston, Digby Heathcote: The Early Days of a Country Gentleman's Son and Heir. Nguồn: Project Gutenberg #34535. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Slowly, yet inevitably, the expression of Landais’s face changed, he sank into a sullen silence, and then abruptly walked out of the cabin.

Chậm rãi nhưng không thể tránh khỏi, vẻ mặt Landais thay đổi, anh chìm vào im lặng ủ rũ, rồi đột ngột bước ra khỏi cabin.dịch máy, chưa biên tập

Molly Elliot Seawell, Paul Jones. Nguồn: Project Gutenberg #61784. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mr. Clark, he knew, could not swim; and besides he might come up beneath one of those horrible “mushrooms,” and so almost inevitably be drowned.

Ông biết rằng ông Clark không biết bơi; và hơn nữa, anh ta có thể mắc phải một trong những “nấm” khủng khiếp đó và gần như chắc chắn sẽ bị chết đuối.dịch máy, chưa biên tập

William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Their conversation was so inevitably leading to a quarrel that I thought it time to interfere.
Florence Marryat, A broken blossom, vol. 3 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #76781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Many suffered due to the strikes and riots and it inevitably led to deaths, loss of jobs, and often continuous violence.
«US History/Age of Invention and Gilded Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1437 (bản sửa đổi 4621568). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Other people will inevitably read your code, it is rather rare to be working on your own.

Những người khác chắc chắn sẽ đọc mã của bạn, việc tự mình làm việc là khá hiếm.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/WJEC (Eduqas)/Component 1/Algorithms and programs», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394880 (bản sửa đổi 4393876). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0