afterward
trạng từB1- afterwards
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
afterward nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
afterward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time.
Các nét nghĩa của từ afterward
- 1
trạng từB1
happening at a time subsequent to a reference time
xảy ra tại một thời điểm sau thời điểm tham chiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subsequently · later · afterwards · after · later on
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
shortly afterward4.682 lần trong kho sách
immediately afterward2.676 lần trong kho sách
days afterward3.746 lần trong kho sách
minutes afterward2.006 lần trong kho sách
years afterward3.670 lần trong kho sách
afterward learned1.346 lần trong kho sách
hour afterward2.144 lần trong kho sách
months afterward1.245 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về afterward
afterward nghĩa là gì?
afterward nghĩa là sau đó (bản dịch máy, chưa biên tập). afterward là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: happening at a time subsequent to a reference time.
afterward dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ afterward có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
afterward được dùng trong câu như thế nào?
On Friday I met with everyone afterward and we had a discussion about the experience thus far in the curse. («Art History/Reflections/Ms. Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=40375 (bản sửa đổi 2086506).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/afterward, mã đối chiếu EV-7C5F71DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng