Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wild

tính từA2
US/ˈwaɪld/
wilder
wildest
wilds

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

wild nghĩa là hoang dã (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wild là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme lack of restraint or control.

Các nét nghĩa của từ wild

  1. 1

    tính từA2

    marked by extreme lack of restraint or control

    được đánh dấu bằng sự thiếu kiềm chế hoặc kiểm soát cực độdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa tame

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wild beasts6.245 lần trong kho sách

    • wild beast4.041 lần trong kho sách

    • wild animals2.858 lần trong kho sách

    • wild flowers3.064 lần trong kho sách

    • wild boar1.556 lần trong kho sách

    • wild cat1.591 lần trong kho sách

    • wild fowl1.298 lần trong kho sách

    • wild bill1.817 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    in a natural state

    ở trạng thái tự nhiêndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa untamedTrái nghĩa tame

  3. 3

    tính từA2

    in a state of extreme emotion

    trong trạng thái cảm xúc tột độdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về wild

wild nghĩa là gì?

wild nghĩa là hoang dã (bản dịch máy, chưa biên tập). wild là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: marked by extreme lack of restraint or control.

wild dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wild có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wild được dùng trong câu như thế nào?

The majority of Treadwell’s support comes from naturalists, who appreciated his ability to survive in the wild. («History of Alaska/Alaska in US Popular Culture (1867-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392701 (bản sửa đổi 4655216).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wild, mã đối chiếu EV-E923E710. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wild” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wild và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The majority of Treadwell’s support comes from naturalists, who appreciated his ability to survive in the wild.

Phần lớn sự ủng hộ của Treadwell đến từ những người theo chủ nghĩa tự nhiên, những người đánh giá cao khả năng sinh tồn trong tự nhiên của anh.dịch máy, chưa biên tập

«History of Alaska/Alaska in US Popular Culture (1867-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=392701 (bản sửa đổi 4655216). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The term wild life is used to describe, the plants and animals, living in the wild.
«Listen and Learn Science/Natural Resources», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301588 (bản sửa đổi 4441044). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He fought a famous boxing match with Isaiah 'Wild" Wright in behind a local hotel.

Anh ta đã đấu một trận quyền anh nổi tiếng với Isaiah 'Wild" Wright ở phía sau một khách sạn địa phương.dịch máy, chưa biên tập

«Beechworth», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=130081 (bản sửa đổi 10465944). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pandas in the wild occasionally eat other grasses, wild tubers, or even meat in the form of birds, rodents or carrion.
«Giant panda», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=31515 (bản sửa đổi 10990287). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The banana species growing in the wild have fruits with many hard, large seeds, but almost all bananas grown to be eaten have seedless fruits.

Các loài chuối trồng ngoài tự nhiên đều có quả nhiều hạt cứng, to nhưng hầu như chuối trồng để ăn đều có quả không hạt.dịch máy, chưa biên tập

«Banana», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3715 (bản sửa đổi 11002730). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“You are strangely changed, Hagar—not in your individuality, but in your proportions—from the positive of wild to the superlative of wildest.”
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The deserted wife. Nguồn: Project Gutenberg #76591. · Nguyên văn tiếng Anh
"And I am no less glad to meet you, Roland," shaking him heartily by the hand; "I was a wild chap in those college days."
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They suggested to him deep, enchanted waters, overhung by the mystery of some wild, romantic legend.

Họ gợi ý cho anh những vùng nước sâu đầy mê hoặc, tràn ngập sự huyền bí của một truyền thuyết lãng mạn, hoang dã nào đó.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, Where the battle was fought. Nguồn: Project Gutenberg #76397. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She was so grateful to Mrs. Savage for thinking of her and the boys; the very sight would drive them wild.

Cô rất biết ơn bà Savage vì đã nghĩ đến cô và các con; chính cảnh tượng đó sẽ khiến họ phát điên.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, The soldier's orphans. Nguồn: Project Gutenberg #75522. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He was seized with a violent fever, which now terribly manifested itself in the wildest ravings.
Maxwell Philip, Emmanuel Appadocca; or, Blighted life, Volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #75314. · Nguyên văn tiếng Anh
Our eldest child and only daughter, Elithe, is nineteen, and as lovely a flower as ever blossomed in the wilds of the West.
Mary Jane Holmes, Paul Ralston. Nguồn: Project Gutenberg #75309. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Geoffrey, why did you go away?" she asked, looking up at that wild face with infinite terror in her own.
M. E. Braddon, Sons of fire, Vol. III.. Nguồn: Project Gutenberg #75175. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB