regular
tính từA2- regulars
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
regular nghĩa là đều đặn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
regular là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with fixed order or procedure or principle.
Các nét nghĩa của từ regular
- 1
tính từA2
in accordance with fixed order or procedure or principle
theo trình tự, thủ tục hoặc nguyên tắc cố địnhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa irregular
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
regular intervals1.155 lần trong kho sách
regular troops827 lần trong kho sách
regular season871 lần trong kho sách
regular features828 lần trong kho sách
regular breathing495 lần trong kho sách
regular army952 lần trong kho sách
regular basis388 lần trong kho sách
regular expressions211 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
often used as intensifiers
thường được dùng làm chất tăng cườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa veritable
- 3
tính từA2
conforming to a standard or pattern
phù hợp với một tiêu chuẩn hoặc mô hìnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về regular
regular nghĩa là gì?
regular nghĩa là đều đặn (bản dịch máy, chưa biên tập). regular là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in accordance with fixed order or procedure or principle.
regular dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ regular có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
regular được dùng trong câu như thế nào?
How many will become regular students I don't know yet, but there is promise of a big class. (Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/regular, mã đối chiếu EV-BE9A7D14. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng