atlantic
tính từatlantic nghĩa là Đại Tây Dương.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB1
relating to or bordering the Atlantic Ocean
→liên quan đến hoặc giáp với Đại Tây Dương
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)atlantic ocean1.703 lần trong kho sáchatlantic monthly339 lần trong kho sáchatlantic hurricane325 lần trong kho sáchatlantic seaboard122 lần trong kho sáchatlantic coast615 lần trong kho sáchtrans atlantic135 lần trong kho sáchmid atlantic228 lần trong kho sáchacross the atlantic1.215 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa atlantic và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
No matter where in Europe or the Atlantic world they lived, all literate people could belong to the Republic of Letters.I had read all about Marconi and his reception across the Atlantic not many years previously by means of long wires supported by kites.It was autumn, but not the season suggested to the Atlantic reader under that title.Đang là mùa thu, nhưng không phải là mùa gợi ý cho độc giả Atlantic dưới tựa đề đó.
A few fleecy clouds sped rapidly overhead, driven by a light breeze which swept across the long plains, from the distant Atlantic.Một vài đám mây xốp lướt nhanh trên đầu, được thúc đẩy bởi một làn gió nhẹ quét qua vùng đồng bằng dài từ Đại Tây Dương xa xôi.
He obtained a cruising vessel, which was lost in the Atlantic two years afterwards.Anh ta có được một chiếc tàu du lịch nhưng bị mất tích ở Đại Tây Dương hai năm sau đó.
That was the big island out in the Atlantic Ocean that suddenly disappeared.The greatest sea in the world, the Atlantic Sea, runs all along the coast thereof.Scientists know this as a result of studies of magnetism on the sea floor, near the mid-Atlantic ridge.Các nhà khoa học biết được điều này nhờ các nghiên cứu về từ tính dưới đáy biển, gần sườn núi giữa Đại Tây Dương.
A transatlantic telegraph cable is a cable running under the Atlantic Ocean.Cáp điện báo xuyên Đại Tây Dương là cáp chạy dưới Đại Tây Dương.
They had proved to their satisfaction, that the Mississippi did not empty into the Gulf of California, or into the Atlantic.This means that there has been a lot of tropical cyclones that have developed in the Atlantic basin.But day after day the sea between us was rough, and the westerly breeze blew across the Atlantic, driving the waves before it.Câu hỏi thường gặp về atlantic (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. atlantic nghĩa là gì trong tiếng Việt?
atlantic có nghĩa chính là: liên quan đến hoặc giáp với Đại Tây Dương. Định nghĩa tiếng Anh: "relating to or bordering the Atlantic Ocean".
2. atlantic thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
atlantic là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của atlantic theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), atlantic được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈtlæntɪk/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. atlantic thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ atlantic được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của atlantic gồm những dạng nào?
Từ atlantic có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với atlantic là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: atlantic ocean, atlantic monthly, atlantic hurricane, atlantic seaboard, atlantic coast.
7. atlantic có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến atlantic?
Từ atlantic xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với atlantic đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "No matter where in Europe or the Atlantic world they lived, all literate people could belong to the Republic of Letters.". Câu văn minh họa cách dùng atlantic làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng atlantic?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.