patriot
danh từB2- patriots
patriot nghĩa là người yêu nước (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
patriot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country.
Các nét nghĩa của từ patriot
- 1
danh từB2
one who loves and defends his or her country
một người yêu thương và bảo vệ đất nước của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nationalist
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
ardent patriot56 lần trong kho sách
usa patriot27 lần trong kho sách
cuban patriot23 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về patriot
patriot nghĩa là gì?
patriot nghĩa là người yêu nước (bản dịch máy, chưa biên tập). patriot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country.
patriot được dùng trong câu như thế nào?
At the command of their colonel, the patriots came slowly forward and stacked their arms in the centre of the stockade. (Ann S. Stephens, Mary Derwent. Nguồn: Project Gutenberg #70220.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/patriot, mã đối chiếu EV-116005CA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng