Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bar

danh từ, động từA1
US/ˈbɑɹ/
barred
barring
bars

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

bar nghĩa là thanh (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter.

Các nét nghĩa của từ bar

  1. 1

    danh từA1

    a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter

    một căn phòng hoặc cơ sở nơi đồ uống có cồn được phục vụ tại quầydịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa barroom · saloon · ginmill · taproom

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • iron bar2.741 lần trong kho sách

    • sand bar728 lần trong kho sách

    • massless bar420 lần trong kho sách

    • temple bar704 lần trong kho sách

    • horizontal bar446 lần trong kho sách

    • bar of iron675 lần trong kho sách

    • bar keeper381 lần trong kho sách

    • capstan bar282 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a counter where you can obtain food or drink

    quầy nơi bạn có thể lấy thức ăn hoặc đồ uốngdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA1

    a rigid piece of metal or wood

    một mảnh kim loại hoặc gỗ cứngdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từA1

    prevent from entering

    ngăn không cho vàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa debar · exclude

  5. 5

    động từA1

    render unsuitable for passage

    làm cho không phù hợp để đi quadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa barricade · block · blockade · stop · block off · block up

  6. 6

    động từA1

    expel, as if by official decree

    trục xuất, như thể theo nghị định chính thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa banish · relegate

Câu hỏi thường gặp về bar

bar nghĩa là gì?

bar nghĩa là thanh (bản dịch máy, chưa biên tập). bar là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room or establishment where alcoholic drinks are served over a counter.

bar dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bar có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bar được dùng trong câu như thế nào?

During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry. («Anti-Capitalist Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301653 (bản sửa đổi 2588705).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bar, mã đối chiếu EV-48FE7F02. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bar và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

During the year of the cold-war any communist sympathy, association, or accusations could get a person barred from the entertainment industry.

Trong năm chiến tranh lạnh, bất kỳ sự thông cảm, liên kết hoặc cáo buộc nào của cộng sản đều có thể khiến một người bị cấm tham gia ngành giải trí.dịch máy, chưa biên tập

«Anti-Capitalist Film», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=301653 (bản sửa đổi 2588705). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So I got a bar-keeper in Oakland to make them in bulk and ship them to me.
Jack London, John Barleycorn. Nguồn: Project Gutenberg #318. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
People with difficult goals perform better than those with easy goals (note the third and fourth bars in ).
«Employees' Responses to Planning», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
He had studied music theoretically and profoundly, though he had never touched any instrument and had never written a bar.
Ouida, Princess Napraxine, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Now try the slow pull up; this is not so difficult upon the rings as upon the horizontal bar.

Bây giờ hãy thử kéo lên chậm; điều này không quá khó khăn trên các vòng như trên thanh ngang.dịch máy, chưa biên tập

G. Andrew, 1841-1913 [Editor] Hutchison, The Boy's Own Book of Indoor Games and Recreations A Popular Encyclopædia for Boys. Nguồn: Project Gutenberg #49415. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
And he called from the door of the room to the bar.
G. P. R., 1801?-1860 James, Beauchamp; or, The Error.. Nguồn: Project Gutenberg #51898. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was early yet and he hoped to find no one in the bar except the proprietor.
Harry Castlemon, A Struggle for a Fortune. Nguồn: Project Gutenberg #52287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We were not hailed; the tide carried us across the bar.
Frédéric Bernard, Wonderful escapes. Nguồn: Project Gutenberg #52304. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Roderick and Grant were standing at the end of the bar, waiting for lemonades they had ordered.

Roderick và Grant đang đứng ở cuối quầy bar, chờ nước chanh mà họ đã gọi.dịch máy, chưa biên tập

Willis George Emerson, The Treasure of Hidden Valley. Nguồn: Project Gutenberg #52461. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He then proceeded to close and bar the shutters of the three high, narrow windows.

Sau đó anh ta tiến hành đóng và cài then cửa chớp của ba cửa sổ cao và hẹp.dịch máy, chưa biên tập

T. W. Speight, The Mysteries of Heron Dyke: A Novel of Incident. Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57755. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Have ye heard the news?” said Duncan the carter at the toll-bar.
Mrs. Oliphant, Kirsteen: The Story of a Scotch Family Seventy Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #58707. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A clear fire was burning behind the two iron bars that served for a grate.
David Pryde, The Queer Folk of Fife: Tales from the Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #59829. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB