Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

knock

danh từ, động từA2
US/ˈnɑk/
knocked
knocking
knocks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

knock nghĩa là gõ cửa (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

knock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound of knocking (as on a door or in an engine or bearing).

Các nét nghĩa của từ knock

  1. 1

    danh từA2

    the sound of knocking (as on a door or in an engine or bearing)

    tiếng gõ cửa (như trên cửa hoặc trong động cơ hoặc ổ trục)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa knocking

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • knock the ashes573 lần trong kho sách

    • loud knock812 lần trong kho sách

    • knock down4.735 lần trong kho sách

    • knock loudly329 lần trong kho sách

    • knock off2.329 lần trong kho sách

    • double knock353 lần trong kho sách

    • knock kneed169 lần trong kho sách

    • knock to pieces298 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    negative criticism

    chỉ trích tiêu cựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa roast

  3. 3

    danh từA2

    a vigorous blow

    một cú đánh mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bash · bang · smash · belt

  4. 4

    động từA2

    deliver a sharp blow or push :"He knocked the glass clear across the room"

    tung ra một cú đánh hoặc đẩy mạnh :"Anh ta đập vỡ tấm kính ngang qua phòng"dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa strike hard

  5. 5

    động từA2

    rap with the knuckles

    rap bằng đốt ngón taydịch máy, chưa biên tập

  6. 6

    động từA2

    knock against with force or violence

    chống lại bằng vũ lực hoặc bạo lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bump

Câu hỏi thường gặp về knock

knock nghĩa là gì?

knock nghĩa là gõ cửa (bản dịch máy, chưa biên tập). knock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound of knocking (as on a door or in an engine or bearing).

knock dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ knock có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

knock được dùng trong câu như thế nào?

He nearly knocked me and the tea-table clean over." (M. E. Braddon, Sons of fire, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #75173.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/knock, mã đối chiếu EV-8465D832. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “knock” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa knock và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He nearly knocked me and the tea-table clean over."
M. E. Braddon, Sons of fire, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #75173. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The birds come to sit, and it doesn’t want a very good shot to knock over an ostrich when it is just at hand.
Emil Holub, Seven years in South Africa, volume 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #74291. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“I cannot say,” replied Hugh, as he knocked the ashes from his cigar, “I have never met him.
Willis George Emerson, Buell Hampton. Nguồn: Project Gutenberg #52449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
At length the knocking at the door became louder,--the latch was lifted,--and three figures entered the apartment in which Walberg sat.

Cuối cùng, tiếng gõ cửa trở nên to hơn - chốt được nhấc lên - và ba bóng người bước vào căn hộ nơi Walberg đang ngồi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Robert Maturin, Melmoth the Wanderer, Vol. 4. Nguồn: Project Gutenberg #53688. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
One of the agents observing some small stones falling down the shaft, said, “Take care—or you'll have your brains knocked out!”
Alexander Craig Gibson, The Old Man; or, Ravings and Ramblings round Conistone. Nguồn: Project Gutenberg #56462. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
However, all at once, there was a gentle knock at the door.
Émile Zola, His Excellency [Son Exc. Eugène Rougon]. Nguồn: Project Gutenberg #56654. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He had neither spoken nor stirred from the moment of hearing the knock at the door.
T. W. Speight, A Secret of the Sea: A Novel. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #57814. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He spoke with a fervour that was almost eloquence, and knocking the ashes of his pipe out, he placed it on the mantel-shelf.
Marie Corelli, Love,: and the Philosopher: A Study in Sentiment. Nguồn: Project Gutenberg #59780. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A little old man, in a dirty apron, behind the counter looked at him, and said, “Private door; knock twice.”
George R. Sims, Mary Jane Married: Tales of a Village Inn. Nguồn: Project Gutenberg #60899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I went and knocked at their doors, and they thought they were all oversleeping themselves, and late, and jumped up directly I knocked.
George R. Sims, Mary Jane Married: Tales of a Village Inn. Nguồn: Project Gutenberg #60899. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I crept through the lot, knocked a board off the next fence and made my way to the back stairway of the office.
O. Henry, O. Henry Encore. Nguồn: Project Gutenberg #61701. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But Buffalo Bill, leaning over, gripped him by the throat and knocked the weapon aside.

Nhưng Buffalo Bill nghiêng người tới, tóm cổ anh ta và hất vũ khí sang một bên.dịch máy, chưa biên tập

Prentiss Ingraham, Buffalo Bill's best bet. Nguồn: Project Gutenberg #63568. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US