knock
danh từ, động từA2- knocked
- knocking
- knocks
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
knock nghĩa là gõ cửa (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
knock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound of knocking (as on a door or in an engine or bearing).
Các nét nghĩa của từ knock
- 1
danh từA2
the sound of knocking (as on a door or in an engine or bearing)
tiếng gõ cửa (như trên cửa hoặc trong động cơ hoặc ổ trục)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa knocking
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
knock the ashes573 lần trong kho sách
loud knock812 lần trong kho sách
knock down4.735 lần trong kho sách
knock loudly329 lần trong kho sách
knock off2.329 lần trong kho sách
double knock353 lần trong kho sách
knock kneed169 lần trong kho sách
knock to pieces298 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
negative criticism
chỉ trích tiêu cựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa roast
- 3
danh từA2
a vigorous blow
một cú đánh mạnh mẽdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bash · bang · smash · belt
- 4
động từA2
deliver a sharp blow or push :"He knocked the glass clear across the room"
tung ra một cú đánh hoặc đẩy mạnh :"Anh ta đập vỡ tấm kính ngang qua phòng"dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strike hard
- 5
động từA2
rap with the knuckles
rap bằng đốt ngón taydịch máy, chưa biên tập
- 6
động từA2
knock against with force or violence
chống lại bằng vũ lực hoặc bạo lựcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bump
Câu hỏi thường gặp về knock
knock nghĩa là gì?
knock nghĩa là gõ cửa (bản dịch máy, chưa biên tập). knock là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the sound of knocking (as on a door or in an engine or bearing).
knock dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ knock có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
knock được dùng trong câu như thế nào?
He nearly knocked me and the tea-table clean over." (M. E. Braddon, Sons of fire, Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #75173.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/knock, mã đối chiếu EV-8465D832. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng