stretch
động từB1- stretched
- stretches
- stretching
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
stretch nghĩa là căng ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
stretch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occupy a large, elongated area.
Các nét nghĩa của từ stretch
- 1
động từB1
occupy a large, elongated area
chiếm một diện tích lớn, kéo dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa stretch along
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
stretch forth2.072 lần trong kho sách
stretch out19.175 lần trong kho sách
stretch across1.463 lần trong kho sách
lay stretch1.269 lần trong kho sách
wide stretch500 lần trong kho sách
stretch away2.282 lần trong kho sách
legs stretch349 lần trong kho sách
- 2
động từB1
extend one's limbs or muscles, or the entire body
duỗi chân tay, cơ bắp hoặc toàn bộ cơ thểdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extend
- 3
động từB1
extend or stretch out to a greater or the full length
kéo dài hoặc kéo dài ra một chiều dài lớn hơn hoặc đầy đủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unfold · stretch out · extend
Câu hỏi thường gặp về stretch
stretch nghĩa là gì?
stretch nghĩa là căng ra (bản dịch máy, chưa biên tập). stretch là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: occupy a large, elongated area.
stretch dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ stretch có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
stretch được dùng trong câu như thế nào?
"If you think all that of me, why won't you have me?" he said, stretching out wistful hands towards her. (Mrs. Oliphant, Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48197.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/stretch, mã đối chiếu EV-BF81891A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng