Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

devotion

danh từ
B1
US/dɪˈvoʊʃən/
devotions
Ý nghĩa trọng tâm

devotion nghĩa là sự tận tâm.

devotion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: feelings of ardent love.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    feelings of ardent love

    →

    cảm xúc của tình yêu nồng nàn

    Đồng nghĩa:devotedness
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    passionate devotion
    252 lần trong kho sách
    unselfish devotion
    159 lần trong kho sách
    self devotion
    799 lần trong kho sách
    chivalrous devotion
    99 lần trong kho sách
    filial devotion
    95 lần trong kho sách
    fervent devotion
    94 lần trong kho sách
    sacrificing devotion
    75 lần trong kho sách
    entire devotion
    167 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    commitment to some purpose

    →

    cam kết với một mục đích nào đó

  3. 3danh từ
    B1

    religious zeal

    →

    lòng nhiệt thành tôn giáo

    Đồng nghĩa:idolatry, veneration, cultism
Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa devotion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Was she finding fortitude and comfort in a devotion to religion that would strengthen her to meet this tremendous sacrifice?
Douglas, Amanda M., A Little Girl in Old Quebec, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The church's cross has long been a focal point of local devotion.
Wikipedia contributors, Coonan Kurisu Pilgrim Center Mattancherry
“You accept my devotion?” said Grandcourt, holding his hat by his side and looking straight into her eyes, without other movement.
Eliot, George, Daniel Deronda, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He was indeed paying dear for his devotion to his country.
Henty, G. A. (George Alfred), By Pike and Dyke: a Tale of the Rise of the Dutch Republic, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This young man was the son of Count Alfred, of him whom Kranitski had nursed with endless devotion during illness under the sky of Italy.
Orzeszkowa, Eliza, The Argonauts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
For I accept all this devotion in the name of sacred art.
Daudet, Alphonse, Fromont and Risler — Volume 2
At length, however, the conspirators found an opportunity of surprising him while at his devotions.
Prescott, William Hickling, The History of the Reign of Ferdinand and Isabella the Catholic — Volume 2
Must one believe that some faults in a man--conceit, for instance, or frivolity--are essential to gain a woman's devotion?

Người ta có nên tin rằng một số khuyết điểm của đàn ông - chẳng hạn như tính tự phụ hay tính phù phiếm - là cần thiết để có được sự tận tâm của phụ nữ?

Turgenev, Ivan Sergeevich, The diary of a superfluous man, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
We then, together, made the earth our communion-table, and offered up our poor but fervent devotions to the throne of mercy.
Shipp, John, Memoirs of the Extraordinary Military Career of John Shipp Late a Lieut. in His Majesty's 87th Regiment, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The Pope, entirely absorbed in his devotions, thought of nothing which was going on around him.
Bolanden, Conrad von, Barbarossa; An Historical Novel of the XII Century., Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Consent to accept the devotion of a lonely man," he continued, more tranquilly.
Freytag, Gustav, The Lost Manuscript: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
I delighted in the dear girl's devotion to her parent, and I was glad to have her company as long as possible that morning.

Tôi rất vui vì sự tận tâm của cô gái thân yêu dành cho cha mẹ mình, và tôi rất vui khi có cô ấy ở bên càng lâu càng tốt vào buổi sáng hôm đó.

Cooper, James Fenimore, The Chainbearer; Or, The Littlepage Manuscripts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về devotion (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. devotion nghĩa là gì trong tiếng Việt?

devotion có nghĩa chính là: cảm xúc của tình yêu nồng nàn. Định nghĩa tiếng Anh: "feelings of ardent love".

2. devotion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

devotion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của devotion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), devotion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈvoʊʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. devotion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ devotion được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của devotion gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của devotion gồm: devotions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với devotion là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: passionate devotion, unselfish devotion, self devotion, chivalrous devotion, filial devotion.

7. devotion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: devotedness, idolatry, veneration, cultism. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến devotion?

Từ devotion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với devotion đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Was she finding fortitude and comfort in a devotion to religion that would strengthen her to meet this tremendous sacrifice?". Câu văn minh họa cách dùng devotion làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng devotion?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.