will
danh từ- ll
- willed
- willing
- wills
- won
will nghĩa là sẽ.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từA1
the capability of conscious choice and decision and intention
→khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức
Đồng nghĩa:volitionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)will go55.611 lần trong kho sáchwill take45.650 lần trong kho sáchwill give39.439 lần trong kho sáchwill find36.756 lần trong kho sáchwill tell38.386 lần trong kho sáchwill come42.204 lần trong kho sáchwill make38.715 lần trong kho sáchwill see37.077 lần trong kho sách - 2danh từA1
a fixed and persistent intent or purpose
→một ý định hoặc mục đích cố định và liên tục
- 3danh từA1
a legal document declaring a person's wishes regarding the disposal of their property when they die
→một văn bản pháp lý tuyên bố mong muốn của một người về việc xử lý tài sản của họ khi họ chết
Đồng nghĩa:testament
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa will và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
So what will it take to lead United out of such a public mistake?The owner of the option will choose to exercise the option if the exchange rate is less than .The longer the period of time you have your money invested, the more interest income will accrue.Khoảng thời gian bạn đầu tư tiền càng lâu thì thu nhập lãi sẽ tích lũy càng nhiều.
This template will work for all hypotheses that you will ever test.In this chapter, you will learn how to solve probability problems using a systematic approach.After you have studied probability and probability distributions, you will use formal methods for drawing conclusions from "good" data.These cases may still present other difficulties, which the following sections will examine.Your knowledge of sufficiency will help you understand why this inference is invalid.By practicing metacognitive behaviors, you are preparing yourself to engage in the kind of rational, abstract thought that will be required for philosophy.On the other hand, if we scatter files throughout the disk, this will slow down access time.For those of you who enjoy bitwise programming and messing around with hexadecimal, the programming exercises will be a real treat.They will convince themselves that this means the parabola has a minimum, not a maximum.Câu hỏi thường gặp về will (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. will nghĩa là gì trong tiếng Việt?
will có nghĩa chính là: khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thức. Định nghĩa tiếng Anh: "the capability of conscious choice and decision and intention".
2. will thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
will là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của will theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), will được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈwɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. will thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ will được xếp ở bậc A1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của will gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của will gồm: ll, willed, willing, wills, won.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với will là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: will go, will take, will give, will find, will tell.
7. will có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: volition, testament. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến will?
Từ will xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với will đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "So what will it take to lead United out of such a public mistake?". Câu văn minh họa cách dùng will làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng will?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.