willingness
danh từB1- willingnesses
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
willingness nghĩa là sự sẵn lòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
willingness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cheerful compliance.
Các nét nghĩa của từ willingness
- 1
danh từB1
cheerful compliance
tuân thủ vui vẻdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unwillingness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
willingness to oblige50 lần trong kho sách
willingness to comply23 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về willingness
willingness nghĩa là gì?
willingness nghĩa là sự sẵn lòng (bản dịch máy, chưa biên tập). willingness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: cheerful compliance.
willingness dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ willingness có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
willingness được dùng trong câu như thế nào?
He also expressed his willingness to help him forward, as far as lay in his power, towards the attainment of his wishes. (William Carleton, The Poor Scholar Traits And Stories Of The Irish Peasantry, The Works of William Carleton, Volume Three. Nguồn: Project Gutenberg #16017.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/willingness, mã đối chiếu EV-74CECAA1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng