volition
danh từ- volitions
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
volition nghĩa là ý chí (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
volition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention.
Các nét nghĩa của từ volition
- 1
danh từ
the capability of conscious choice and decision and intention
khả năng lựa chọn, quyết định và ý định có ý thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa will
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
generic volition17 lần trong kho sách
suspension of volition19 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the act of making a choice
hành động đưa ra lựa chọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa willing
Câu hỏi thường gặp về volition
volition nghĩa là gì?
volition nghĩa là ý chí (bản dịch máy, chưa biên tập). volition là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the capability of conscious choice and decision and intention.
volition dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ volition có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
volition được dùng trong câu như thế nào?
Restrained eating is autonomously motivated when individuals experience a sense of personal volition and choice when engaging in this behaviour. («Motivation and emotion/Textbook/Motivation/Dieting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=102373 (bản sửa đổi 1566058).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/volition, mã đối chiếu EV-0CE0DAF0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng