testament
danh từC1- testaments
testament nghĩa là di chúc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief.
Các nét nghĩa của từ testament
- 1
danh từC1
a profession of belief
một nghề tín ngưỡngdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
new testament4.823 lần trong kho sách
greek testament253 lần trong kho sách
testament scriptures42 lần trong kho sách
old testament2.733 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a legal document declaring a person's wishes regarding the disposal of their property when they die
một văn bản pháp lý tuyên bố mong muốn của một người về việc xử lý tài sản của họ khi họ chếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa will
- 3
danh từC1
strong evidence for something
bằng chứng mạnh mẽ cho điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về testament
testament nghĩa là gì?
testament nghĩa là di chúc (bản dịch máy, chưa biên tập). testament là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a profession of belief.
testament được dùng trong câu như thế nào?
Louis was deeply moved by the reading of this singular testament, and wept long as he reflected on the eccentricities of his beloved father. (Eugène Sue, A Cardinal Sin. Nguồn: Project Gutenberg #18832.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/testament, mã đối chiếu EV-B567B998. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng