Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

police

danh từ
A2
US/pəˈlis/
policed
polices
policing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

police nghĩa là cảnh sát.

police là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the force of policemen and officers.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    the force of policemen and officers

    →

    lực lượng của cảnh sát và sĩ quan

    Đồng nghĩa:police force, constabulary, law
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    police station
    1.821 lần trong kho sách
    police officer
    1.710 lần trong kho sách
    police officers
    1.537 lần trong kho sách
    police department
    611 lần trong kho sách
    commissary of police
    401 lần trong kho sách
    police force
    1.165 lần trong kho sách
    metropolitan police
    316 lần trong kho sách
    chief of police
    873 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa police và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The police saw a man with a lantern moving about the boat.
Seawell, Molly Elliot, The Jugglers: A Story, Nguyên văn tác phẩm
Police Scotland's Road Policing Unit carried out on-site investigations and was working to establish the circumstances.
Wikimedia contributors, Scottish Borders minibus crash kills one, injures 23
Whether the police and economy of France be not governed by wise councils?
Berkeley, George, The Querist Containing Several Queries Proposed to the Consideration of the Public, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Said the father to the police: "Constant poverty had driven my wife insane.
London, Jack, Revolution, and Other Essays, Tiếng Anh (Anh - Anh)
I shall go and see the officer in charge of the police arrangements at once.
Henty, G. A. (George Alfred), With Roberts to Pretoria: A Tale of The South African War, Nguyên văn tác phẩm
If the police hear of it, they must give evidence against the culprit--or must lie.
Fielding, H. (Harold), The Passing of Empire, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Well, I am going off to the police barrack to try and see Violet's friend.
Greene, Mrs. (Louisa Lilias), On Angels' Wings, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The attackers were shot by police and the hotel security guards.
Wikimedia contributors, Dozens of people killed in Mogadishu, Somalia car bombings near Sahafi Hotel
Why, they don’t hesitate to make a fight with the police, if they are surprised at their business.
Castlemon, Harry, The Young Wild-Fowlers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Even the police won’t bother you as long as you keep straight.
Natsume, Soseki, Unhuman tour, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The police-master showed me the instructions, in which he certainly was directed to see me off within twenty-four hours.
Herzen, Aleksandr, My past and thoughts, vol. 1 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)
Tolstoy bribed the police and the judge, and the man was put in prison for making a false accusation.
Herzen, Aleksandr, My past and thoughts, vol. 1 (of 6), Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về police (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. police nghĩa là gì trong tiếng Việt?

police có nghĩa chính là: lực lượng của cảnh sát và sĩ quan. Định nghĩa tiếng Anh: "the force of policemen and officers".

2. police thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

police là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của police theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), police được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pəˈlis/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. police thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ police được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của police gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của police gồm: policed, polices, policing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với police là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: police station, police officer, police officers, police department, commissary of police.

7. police có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: police force, constabulary, law. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến police?

Từ police xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với police đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The police saw a man with a lantern moving about the boat.". Câu văn minh họa cách dùng police làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng police?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.