leather
danh từA2- leathered
- leathering
- leathers
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
leather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2.
Giải thích đầy đủ
Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an animal skin made smooth and flexible by removing the hair and then tanning.
Các nét nghĩa của từ leather
- 1
danh từA2
an animal skin made smooth and flexible by removing the hair and then tanning
da động vật được làm mịn và dẻo bằng cách loại bỏ lông và sau đó thuộc dadịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
patent leather793 lần trong kho sách
stirrup leather278 lần trong kho sách
shoe leather351 lần trong kho sách
leather stocking268 lần trong kho sách
leather breeches293 lần trong kho sách
leather bag594 lần trong kho sách
leather belt410 lần trong kho sách
leather strap248 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về leather
leather nghĩa là gì?
leather là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an animal skin made smooth and flexible by removing the hair and then tanning.
leather dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ leather có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
leather được dùng trong câu như thế nào?
When stirrups are used, they consist of wood covered with leather; but stirrups and saddles are conveniences reserved for old men and women. (Meriwether Lewis, History of the Expedition under the Command of Captains Lewis and Clark, Vol. 1. To the Sources of the Missouri, Thence Across the Rocky Mountains and Down the River Columbia to the Pacific Ocean. Performed During the Years 1804-5-6.. Nguồn: Project Gutenberg #16565.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/leather, mã đối chiếu EV-A1316388. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng