Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

six

numberA1
US/ˈsɪks/

six nghĩa là sáu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

six là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of five and one.

Các nét nghĩa của từ six

  1. 1

    danh từA1

    the cardinal number that is the sum of five and one

    số hồng y là tổng của năm và mộtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa 6 · vi · sixer · sise · captain hicks · half a dozen

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • six months17.962 lần trong kho sách

    • six weeks7.581 lần trong kho sách

    • six o'clock4.875 lần trong kho sách

    • six hundred7.731 lần trong kho sách

    • six feet7.985 lần trong kho sách

    • six inches3.132 lần trong kho sách

    • six years10.073 lần trong kho sách

    • six miles4.997 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a playing card or domino or die whose upward face shows six pips

    một quân bài hoặc domino hoặc một con xúc xắc có mặt hướng lên trên thể hiện sáu pipdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa six-spot

  3. 3

    tính từA1

    denoting a quantity consisting of six items or units

    biểu thị một số lượng bao gồm sáu mục hoặc đơn vịdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa 6 · vi · half dozen · half-dozen

Câu hỏi thường gặp về six

six nghĩa là gì?

six nghĩa là sáu (bản dịch máy, chưa biên tập). six là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: the cardinal number that is the sum of five and one.

six được dùng trong câu như thế nào?

A study set out to examine six types of lies among children across three distinct cultural environments. («Motivation and emotion/Book/2022/Honesty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285912 (bản sửa đổi 2665864).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/six, mã đối chiếu EV-DC5E7D59. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “six” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa six và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

A study set out to examine six types of lies among children across three distinct cultural environments.
«Motivation and emotion/Book/2022/Honesty motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=285912 (bản sửa đổi 2665864). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then we show how five of the six rules in the parent page yield identities useful for manipulating logarithms.

Sau đó, chúng tôi chỉ ra cách năm trong số sáu quy tắc trong trang mẹ mang lại các nhận dạng hữu ích cho việc xử lý logarit.dịch máy, chưa biên tập

«Algebra II/Logs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279790 (bản sửa đổi 2773637). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Corte d'Assise has two professional judges and six lay judges.
«Comparative law and justice/Italy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91908 (bản sửa đổi 2476690). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are all good men, and the authorities would not go far wrong if they appointed the whole six.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Further announcements, including that a battery will be available for receivers that will only need recharging every six months!

Các thông báo khác, bao gồm cả việc sẽ có pin cho các máy thu chỉ cần sạc lại sáu tháng một lần!dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/6WF Perth/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448392 (bản sửa đổi 4196569). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is to be taken two to four times a day mixed in a glass with four to six ounces of water.
«Ethnomedicine/Home Remedies/D - F», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=256177 (bản sửa đổi 3451915). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This milestone was the culmination of over six years of work and several billion dollars to develop and design the new airplane.

Cột mốc quan trọng này là đỉnh cao của hơn sáu năm làm việc và tiêu tốn hàng tỷ đô la để phát triển và thiết kế chiếc máy bay mới.dịch máy, chưa biên tập

«High School Engineering/The Computer Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=255788 (bản sửa đổi 4239690). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Out of the two hundred, five children died given Trovan and six died given ceftriaxone.
«Professionalism/Resistance to Polio Vaccination in Northern Nigeria», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=249496 (bản sửa đổi 2611559). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In rare cases, bassists use six and seven-stringed instruments.
«How to Play the Bass», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119264 (bản sửa đổi 4486578). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that these six fractions of seven contain the same six digits repeating in the same order ad infinitum, but starting with a different number.

Lưu ý rằng sáu phân số của bảy này chứa sáu chữ số giống nhau lặp lại theo cùng một thứ tự đến vô cùng, nhưng bắt đầu bằng một số khác.dịch máy, chưa biên tập

«Mental Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46196 (bản sửa đổi 4442905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground.

Tối nay, 600 hành khách đi tàu điện ngầm đã phải di chuyển đến nơi an toàn ở phía tây London sau trận lở đất gần một nhà ga trên Tàu điện ngầm London.dịch máy, chưa biên tập

«Tube train evacuated after a landslide in west London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46152 (bản sửa đổi 2461571). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
We don't have food or water," Norma Smith, a mother of six, said on Sunday morning.
«Hurricane Beta makes landfall in Nicaragua», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=25198 (bản sửa đổi 4819622). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5