descend
động từB2- descended
- descending
- descends
descend nghĩa là đi xuống (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
descend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move downward and lower, but not necessarily all the way.
Các nét nghĩa của từ descend
- 1
động từB2
move downward and lower, but not necessarily all the way
di chuyển xuống và thấp hơn, nhưng không nhất thiết phải là tất cảdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fall · go down · come downTrái nghĩa ascend
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
descend the stairs2.346 lần trong kho sách
descend the steps1.058 lần trong kho sách
descend the hill846 lần trong kho sách
descend the staircase394 lần trong kho sách
descend the ladder373 lần trong kho sách
slowly descend627 lần trong kho sách
descend the slope233 lần trong kho sách
began to descend1.073 lần trong kho sách
- 2
động từB2
come from
đến từdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa derive · come
- 3
động từB2
do something that one considers to be below one's dignity
làm điều gì đó mà người ta cho là thấp kém phẩm giá của mìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa condescend · deign
Câu hỏi thường gặp về descend
descend nghĩa là gì?
descend nghĩa là đi xuống (bản dịch máy, chưa biên tập). descend là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: move downward and lower, but not necessarily all the way.
descend được dùng trong câu như thế nào?
Then he descended to the hall to stimulate Genefer to activity, and to see to his wife being given her boxes immediately. (S. Baring-Gould, John Herring: A West of England Romance. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #54465.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/descend, mã đối chiếu EV-4988C9B2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng