Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader
 

contribution

danh từB1
US/ˌkɑntɹəˈbjuʃən/
contributions

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

contribution nghĩa là đóng góp (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

contribution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part played by a person in bringing about a result.

Các nét nghĩa của từ contribution

  1. 1

    danh từB1

    the part played by a person in bringing about a result

    vai trò của một người trong việc mang lại kết quảdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa part · share

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • voluntary contribution169 lần trong kho sách

    • significant contribution202 lần trong kho sách

    • levying contribution58 lần trong kho sách

    • levy contribution59 lần trong kho sách

    • valuable contribution178 lần trong kho sách

    • levied contribution41 lần trong kho sách

    • outstanding contribution35 lần trong kho sách

    • notable contribution44 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a voluntary gift (as of money or service or ideas) made to some worthwhile cause

    một món quà tự nguyện (bằng tiền, dịch vụ hoặc ý tưởng) được thực hiện vì một lý do đáng giá nào đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa donation

  3. 3

    danh từB1

    act of giving in common with others for a common purpose especially to a charity

    hành động cống hiến chung với người khác vì mục đích chung, đặc biệt là cho tổ chức từ thiệndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa donation

Câu hỏi thường gặp về contribution

contribution nghĩa là gì?

contribution nghĩa là đóng góp (bản dịch máy, chưa biên tập). contribution là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the part played by a person in bringing about a result.

contribution dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ contribution có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

contribution được dùng trong câu như thế nào?

In his garrulous contributions to biographical literature he has himself given, with scarcely a single exception, the names of his works, anonymous or not. («Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contribution, mã đối chiếu EV-A32070C8. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contribution” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contribution và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In his garrulous contributions to biographical literature he has himself given, with scarcely a single exception, the names of his works, anonymous or not.
«Social Victorians/Reading Room», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=267107 (bản sửa đổi 2189043). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Beg him to make the contribution as small as possible," whispered Kircheisen in Gotzkowsky's ear.

“Hãy cầu xin anh ấy đóng góp càng ít càng tốt,” Kircheisen thì thầm vào tai Gotzkowsky.dịch máy, chưa biên tập

L. Mühlbach, The Merchant of Berlin: An Historical Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12016. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
As the brandy is consumed, it clearly will be a good contribution to taciturnity to say nothing about it.

Khi uống rượu brandy, rõ ràng sẽ góp phần tốt cho sự ít nói nếu không nói gì về nó.dịch máy, chưa biên tập

William De Morgan, It Never Can Happen Again. Nguồn: Project Gutenberg #46228. · Nguyên văn tiếng Anh
He wrote on the history of analytic philosophy, and made original contributions in the philosophies of mathematics, logic, language and metaphysics.

Ông viết về lịch sử triết học phân tích và có những đóng góp ban đầu trong các triết lý toán học, logic, ngôn ngữ và siêu hình học.dịch máy, chưa biên tập

«Michael Dummett», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=833066 (bản sửa đổi 10727754). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The union said it wanted increased pension contributions and more leniency in scheduling.
«Toronto transit union threatens strike for Monday», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7503 (bản sửa đổi 4827633). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
From leader’s perspective, what are the ways to ensure full participation/inclusion/contribution of team members?

Từ quan điểm của người lãnh đạo, đâu là cách để đảm bảo sự tham gia/hòa nhập/đóng góp đầy đủ của các thành viên trong nhóm?dịch máy, chưa biên tập

«Managing Groups and Teams/Team Inclusion», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=80080 (bản sửa đổi 4530459). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once you've started to make significant contributions to paying down your debt, it's time to consider other ways to pay that debt off quicker.
«Get Out of Debt with the Debt Diet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94442 (bản sửa đổi 3835249). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In addition, they emphasize contributions from everyone at the meeting, and not too much from one particular person.
«Effective Student Organization/Hosting Events», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193511 (bản sửa đổi 4044853). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Taking part in a mailing list can be a useful way of building your online reputation, through intelligent and relevant contributions.
«An Introduction to Weblogs/Blogs as Information», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=263201 (bản sửa đổi 4533047). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Furthermore, any new scientific contribution you make is often met with extreme criticism from scientific experts.
«Planet Earth/1a. Science: How do we know what we know?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415919 (bản sửa đổi 4484484). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Still, they would like to thank individuals from the Wikipedia community for subsequent contributions to the original stub.
«PLOS/Circular permutation in proteins», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279959 (bản sửa đổi 2360216). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As Austria was exhausted all the contributions imposed on her could not be paid in cash, and they gave the Emperor bills in payment.
Louis Antoine Fauvelet de Bourrienne, Memoirs of Napoleon Bonaparte: Volume 09. Nguồn: Project Gutenberg #3559. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB