edify
động từC2- edified
- edifies
- edifying
edify nghĩa là gây dựng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand.
Các nét nghĩa của từ edify
- 1
động từC2
make understand
làm cho hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enlighten
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
edify spectacle51 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về edify
edify nghĩa là gì?
edify nghĩa là gây dựng (bản dịch máy, chưa biên tập). edify là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: make understand.
edify được dùng trong câu như thế nào?
Listen for a moment to those gentlemen and you will be edified. (Émile Zola, The Three Cities Trilogy: Lourdes, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #8516.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/edify, mã đối chiếu EV-53137706. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng