Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

intend

động từB1
US/ˌɪnˈtɛnd/
intended
intending
intends

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

intend nghĩa là có ý định (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

intend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have in mind as a purpose.

Các nét nghĩa của từ intend

  1. 1

    động từB1

    have in mind as a purpose

    có trong tâm trí như một mục đíchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mean · think

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • originally intend861 lần trong kho sách

    • evidently intend925 lần trong kho sách

    • intend victim636 lần trong kho sách

    • intend to marry857 lần trong kho sách

    • intend to convey516 lần trong kho sách

    • intend to represent536 lần trong kho sách

    • intend to remain800 lần trong kho sách

    • intend to make3.040 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB1

    design or destine

    thiết kế hoặc số phậndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa destine · designate · specify

  3. 3

    động từB1

    mean or intend to express or convey

    có nghĩa hoặc có ý định thể hiện hoặc truyền đạtdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mean

Câu hỏi thường gặp về intend

intend nghĩa là gì?

intend nghĩa là có ý định (bản dịch máy, chưa biên tập). intend là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: have in mind as a purpose.

intend dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ intend có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

intend được dùng trong câu như thế nào?

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive. («Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/intend, mã đối chiếu EV-E4C99D0E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “intend” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa intend và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His deregulation of major industries, such as aviation and trucking, was intended to force large companies to become more competitive.
«Jimmy Carter in the Aftermath of the Storm», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
So this section is intended to provide some guidance for students who want to supplement their class readings with information gleaned from online sources.

Vì vậy, phần này nhằm mục đích cung cấp một số hướng dẫn cho những sinh viên muốn bổ sung bài đọc trên lớp của mình bằng thông tin thu thập được từ các nguồn trực tuyến.dịch máy, chưa biên tập

«Gathering Information, Evaluating Sources, and Understanding Evidence», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The represents an original found near Rome; the hole in the centre was intended for pouring unguents into the grave or tomb.

Đại diện cho một bản gốc được tìm thấy gần Rome; cái lỗ ở giữa dùng để đổ chất bôi vào mộ hoặc lăng mộ.dịch máy, chưa biên tập

«Illustrated Companion to the Latin Dictionary/Mensa», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=314584 (bản sửa đổi 2685506). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Unintended consequences—are outcomes of a purposeful action that are not intended or foreseen.
«Solving Problems/Thinking tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282952 (bản sửa đổi 2640236). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This software was primarily intended for project managers and construction planners.

Phần mềm này chủ yếu dành cho người quản lý dự án và người lập kế hoạch xây dựng.dịch máy, chưa biên tập

«Construction/Planning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=46349 (bản sửa đổi 2101222). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This wikibook is intended to summarize the events that happened during the Black Friday in the communities impacted by this attack.

Sách wiki này nhằm mục đích tóm tắt các sự kiện đã xảy ra trong Ngày Thứ Sáu Đen ở các cộng đồng bị ảnh hưởng bởi cuộc tấn công này.dịch máy, chưa biên tập

«October 7th Massacre/Preface», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=466961 (bản sửa đổi 4595403). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This book is intended to help write code modern Fortran.

Cuốn sách này nhằm mục đích giúp viết mã Fortran hiện đại.dịch máy, chưa biên tập

«Fortran/Why learn Fortran?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426586 (bản sửa đổi 4024649). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mr. Barton intends to contest the Patea seat at the next general election as an Independent Liberal.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/Edward Gustavus Campbell Barton/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=412758 (bản sửa đổi 4308166). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Mrs. E. M. Gibson intends leaving for Brisbane about the end of the week and will not be "at home" again until March.

Bà E. M. Gibson dự định sẽ đi Brisbane vào khoảng cuối tuần và sẽ không "ở nhà" nữa cho đến tháng Ba.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Leighton Gibson/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408899 (bản sửa đổi 4094549). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
From the outset, however, it soon became apparent that the commission intended to devote its energies towards the engaging of artists of outstanding merit.

Tuy nhiên, ngay từ đầu, người ta đã sớm thấy rõ rằng ủy ban có ý định cống hiến sức lực của mình cho việc thu hút các nghệ sĩ có thành tích xuất sắc.dịch máy, chưa biên tập

«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/4QG Brisbane/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=407399 (bản sửa đổi 4660553). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are intended as starter sets to build on, not complete lists of every possible tool.

Chúng được dự định là bộ khởi đầu để xây dựng chứ không phải danh sách đầy đủ của mọi công cụ có thể.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Starter Set», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289158 (bản sửa đổi 4533749). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The purpose of the seal was to show that the important message had not been read before it reached the intended receiver.
«Biblical Studies/New Testament Commentaries/Revelation/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=224275 (bản sửa đổi 4525583). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0