administration
danh từB1- administrations
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
administration nghĩa là hành chính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
administration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a method of tending to or managing the affairs of a some group of people (especially the group's business affairs).
Các nét nghĩa của từ administration
- 1
danh từB1
a method of tending to or managing the affairs of a some group of people (especially the group's business affairs)
một phương pháp chăm sóc hoặc quản lý công việc của một nhóm người (đặc biệt là công việc kinh doanh của nhóm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa disposal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
obama administration187 lần trong kho sách
drug administration267 lần trong kho sách
aviation administration157 lần trong kho sách
trump administration189 lần trong kho sách
bush administration349 lần trong kho sách
administration fda113 lần trong kho sách
administration of justice617 lần trong kho sách
biden administration75 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the persons (or committees or departments etc.) who make up a body for the purpose of administering something
Đồng nghĩa governance · governing body · establishment · brass · organization · organisation
- 3
danh từB1
the act of administering medication
hành động quản lý thuốcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa giving medication
Câu hỏi thường gặp về administration
administration nghĩa là gì?
administration nghĩa là hành chính (bản dịch máy, chưa biên tập). administration là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a method of tending to or managing the affairs of a some group of people (especially the group's business affairs).
administration dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ administration có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
administration được dùng trong câu như thế nào?
In sum, the Nixon administration was in need of an exit strategy. («Vietnam: The Downward Spiral», U.S. History, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/us-history.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/administration, mã đối chiếu EV-9BFEDBC2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng