cassette
danh từA2- cassettes
cassette nghĩa là băng cassette (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cassette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container that holds a magnetic tape used for recording or playing sound or video.
Các nét nghĩa của từ cassette
- 1
danh từA2
a container that holds a magnetic tape used for recording or playing sound or video
vật đựng chứa băng từ dùng để ghi hoặc phát âm thanh hoặc videodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
cassette tapes21 lần trong kho sách
vhs cassette11 lần trong kho sách
cassette verte8 lần trong kho sách
cassette mutagenesis6 lần trong kho sách
cassette tape26 lần trong kho sách
cassette recorder12 lần trong kho sách
audio cassette24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cassette
cassette nghĩa là gì?
cassette nghĩa là băng cassette (bản dịch máy, chưa biên tập). cassette là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a container that holds a magnetic tape used for recording or playing sound or video.
cassette được dùng trong câu như thế nào?
Cassettes have a tab in the upper left corner that can be removed to prevent accidentally recording over the tape. («Audio cassette», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17733 (bản sửa đổi 10811505).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cassette, mã đối chiếu EV-70E29B86. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng