Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lip

danh từA2
US/ˈlɪp/
lipped
lips

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lip nghĩa là môi (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two fleshy folds of tissue that surround the mouth and play a role in speaking.

Các nét nghĩa của từ lip

  1. 1

    danh từA2

    either of two fleshy folds of tissue that surround the mouth and play a role in speaking

    một trong hai nếp mô thịt bao quanh miệng và đóng vai trò phát âmdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • upper lip2.983 lần trong kho sách

    • lip quivered2.200 lần trong kho sách

    • quivering lip1.768 lần trong kho sách

    • lip parted1.690 lần trong kho sách

    • thin lip1.881 lần trong kho sách

    • lip trembled1.508 lần trong kho sách

    • lip moved2.052 lần trong kho sách

    • parted lip1.415 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    (botany) either of the two parts of a bilabiate corolla or calyx

    (thực vật học) một trong hai phần của tràng hoa hai môi hoặc đài hoadịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    an impudent or insolent rejoinder

    một lời đáp lại trơ tráo hoặc xấc xượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sass · sassing · backtalk · back talk · mouth

Câu hỏi thường gặp về lip

lip nghĩa là gì?

lip nghĩa là môi (bản dịch máy, chưa biên tập). lip là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: either of two fleshy folds of tissue that surround the mouth and play a role in speaking.

lip dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lip có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lip được dùng trong câu như thế nào?

"Oh, yes, I do, Miss Neil," said Christian, who was almost biting her lips to keep her tongue from saying something pert. (L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lip, mã đối chiếu EV-14955051. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lip” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lip và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Oh, yes, I do, Miss Neil," said Christian, who was almost biting her lips to keep her tongue from saying something pert.
L. T. Meade, The Manor School. Nguồn: Project Gutenberg #61878. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
As the last word came from his lips he discovered Lavelle.
William Brown Meloney, The Girl of the Golden Gate. Nguồn: Project Gutenberg #60124. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The vines moved from place to place more rapidly than they, the flowers oped their buds more quickly than the maidens did their lips.
Ingersoll Lockwood, Travels and Adventures of Little Baron Trump and His Wonderful Dog Bulger. Nguồn: Project Gutenberg #58566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They separated for the purpose of dressing, Miss Blake biting her lips still as she went to her room.
Henry, Mrs. Wood, Within the Maze: A Novel, Vol. 1 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
At this apparition she stopped short, gazing in panic, her eyes wide, lips apart.
Maurice Hewlett, Halfway House: A Comedy of Degrees. Nguồn: Project Gutenberg #59963. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
All this flashed through her mind in an instant, and arrested the words on her lips.
Mrs. Molesworth, Lover and Husband: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #60613. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Lights and shadows of the heroic were hiding in the depths of her eyes and in the curves of her lips.
E. F. Burr, Aleph, the Chaldean; or, the Messiah as Seen from Alexandria. Nguồn: Project Gutenberg #61041. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But Roland has a cheerful spirit, and nothing but strong comforting words pass his lips when alone with his little sister.
Harriet B. McKeever, Woodcliff. Nguồn: Project Gutenberg #76570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The foolishness upon the lips of the child is an adorable ignorance by which men are quietly amused.

Sự ngu ngốc trên môi trẻ thơ là sự ngu dốt đáng yêu khiến đàn ông lặng lẽ thích thú.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, Claude's Confession. Nguồn: Project Gutenberg #63819. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He caught it, pressed it to his lips with a long glance backward.
Martha Morton, Val Sinestra. Nguồn: Project Gutenberg #64282. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
‘What d’ye want to say?’ shouted the hare-lipped man, who, I gathered, ranked next to Abram as the principal ringleader.
William Clark Russell, The Convict Ship, Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #64321. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"God grant that it prove so!" he replied, pressing her hand to his lips.

"Chúa cho rằng nó chứng minh như vậy!" anh trả lời, ấn tay cô lên môi anh.dịch máy, chưa biên tập

Mary Wollstonecraft Shelley, Falkner: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #64329. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB