existing
tính từexisting nghĩa là hiện có.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
presently existing
→hiện đang tồn tại
- 2tính từB2
having existence or being or actuality
→có sự tồn tại hoặc hiện hữu hoặc thực tế
Đồng nghĩa:existent - 3tính từB2
existing in something specified
→tồn tại trong một cái gì đó được chỉ định
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa existing và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
One option is to extend the family of Wikimedia Foundation projects to include a wiki-based encyclopedia of ought, using platforms like their existing projects.That the extinct forms of life help to fill up the wide intervals between existing genera, families, and orders, cannot be disputed.Fossil remains sometimes tend to fill up very wide intervals between existing orders.The truth is that Cuba, in its existing colonial condition, is a constant source of injury and annoyance to the American people.The politic satisfaction of such a claim will strengthen, not impair, existing authority and power.Miss Maria's expression showed that this reference to a preceding barbaric age of the Church had no relevance to the existing order of things.Vẻ mặt của cô Maria cho thấy rằng việc ám chỉ đến thời kỳ man rợ trước đây của Giáo hội không liên quan gì đến trật tự hiện tại của mọi thứ.
And that was hostile to the existing order of things, to the king.Can we avoid accepting him as the Founder of the predominating empire now existing in the civilized world?There is no English paper existing that would accept a cheque for the insertion of a notice or a paragraph; not one!"The wealth owners themselves should be able to see that existing conditions must sooner or later find cessation either in relief or in revolution."The time is right to bring some much needed competition to the existing duopolistic market."A new virtual gel will be created if none exists; otherwise, the existing one will be expanded.Một gel ảo mới sẽ được tạo nếu không tồn tại; nếu không, cái hiện có sẽ được mở rộng.
Câu hỏi thường gặp về existing (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. existing nghĩa là gì trong tiếng Việt?
existing có nghĩa chính là: hiện đang tồn tại. Định nghĩa tiếng Anh: "presently existing".
2. existing thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
existing là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.
3. Phát âm chuẩn của existing theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), existing được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪɡˈzɪstɪŋ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. existing thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ existing được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của existing gồm những dạng nào?
Từ existing có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với existing là gì?
Từ existing thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.
7. existing có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: existent. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến existing?
Từ existing xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với existing đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "One option is to extend the family of Wikimedia Foundation projects to include a wiki-based encyclopedia of ought, using platforms like their existing projects.". Câu văn minh họa cách dùng existing làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng existing?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.