pleasant
tính từA2- pleasanter
- pleasantest
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
pleasant nghĩa là dễ chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
pleasant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording pleasure.
Các nét nghĩa của từ pleasant
- 1
tính từA2
affording pleasure
mang lại niềm vuidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unpleasant
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pleasant smile1.636 lần trong kho sách
pleasant dreams616 lần trong kho sách
pleasant journey673 lần trong kho sách
pleasant surprise684 lần trong kho sách
pleasant evening998 lần trong kho sách
pleasant memories364 lần trong kho sách
pleasant companion449 lần trong kho sách
pleasant faced309 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
(of persons) having pleasing manners or behavior
(của những người) có cách cư xử hoặc hành vi làm hài lòngdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về pleasant
pleasant nghĩa là gì?
pleasant nghĩa là dễ chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). pleasant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording pleasure.
pleasant dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ pleasant có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
pleasant được dùng trong câu như thế nào?
Juliet came into the house that evening wearing so bright a look that her mother felt sure she must have had a very pleasant lesson. (Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pleasant, mã đối chiếu EV-221AE2AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng