Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pleasant

tính từA2
US/ˈplɛzənt/
pleasanter
pleasantest

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pleasant nghĩa là dễ chịu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pleasant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording pleasure.

Các nét nghĩa của từ pleasant

  1. 1

    tính từA2

    affording pleasure

    mang lại niềm vuidịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa unpleasant

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pleasant smile1.636 lần trong kho sách

    • pleasant dreams616 lần trong kho sách

    • pleasant journey673 lần trong kho sách

    • pleasant surprise684 lần trong kho sách

    • pleasant evening998 lần trong kho sách

    • pleasant memories364 lần trong kho sách

    • pleasant companion449 lần trong kho sách

    • pleasant faced309 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    (of persons) having pleasing manners or behavior

    (của những người) có cách cư xử hoặc hành vi làm hài lòngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về pleasant

pleasant nghĩa là gì?

pleasant nghĩa là dễ chịu (bản dịch máy, chưa biên tập). pleasant là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: affording pleasure.

pleasant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pleasant có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pleasant được dùng trong câu như thế nào?

Juliet came into the house that evening wearing so bright a look that her mother felt sure she must have had a very pleasant lesson. (Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pleasant, mã đối chiếu EV-221AE2AE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pleasant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pleasant và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Juliet came into the house that evening wearing so bright a look that her mother felt sure she must have had a very pleasant lesson.
Eglanton Thorne, Her own way. Nguồn: Project Gutenberg #74007. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He had no idea that a boy who was trying to follow Christ could be such a pleasant companion.
Faye Huntington, Mabel Wynn. Nguồn: Project Gutenberg #73786. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"More breezy than pleasant," remarked Bolton, "except that anything is better than the horrible heat.
A. L. O. E., The Hartley brothers. Nguồn: Project Gutenberg #73511. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The heat of my body made lukewarm the water in my under-wear and the feeling produced was by no means the most pleasant.
Soseki Natsume, Unhuman tour. Nguồn: Project Gutenberg #73131. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
But these sunny summer seas were so blue and pleasant that Johnnie went on and on.
Gordon Stables, Two sailor lads. Nguồn: Project Gutenberg #71992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"When once more conscious, there stood the village doctor, and an old, white-haired, pleasant-faced dame in a fisher's cap.
Gordon Stables, Two sailor lads. Nguồn: Project Gutenberg #71992. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If you do take this place, Eben, you will find Mrs. Antis a very pleasant lady to work for.

Nếu cậu đảm nhận vị trí này, Eben, cậu sẽ thấy bà Antis là một phụ nữ rất dễ chịu để làm việc cùng.dịch máy, chưa biên tập

Lucy Ellen Guernsey, The Fairchilds. Nguồn: Project Gutenberg #71876. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“I think you have been pleasanter, more considerate, not so easily ruffled;” I answered slowly.
Amanda M. Douglas, Seven daughters. Nguồn: Project Gutenberg #71729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Lady Doul had a pleasant little chattering tongue, and told him she remembered him as a baby, and congratulated him on his beautiful wife.

Phu nhân Doul có giọng nói nhí nhảnh dễ chịu, nói với anh rằng bà vẫn nhớ anh khi còn bé và chúc mừng anh có được người vợ xinh đẹp.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, Innocent. Nguồn: Project Gutenberg #71671. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
But had Tom been even in robust health, a voyage like that he was now embarked in would have been pleasant in the extreme.
Gordon Stables, The hermit hunter of the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #71590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Well, I declare,” cried Mrs. Basil Stondon, while they all stood grouped together in the hall; “if this is not a pleasant surprise.
J. H., Mrs. Riddell, Phemie Keller. Nguồn: Project Gutenberg #71359. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Favoritism in a family is never pleasant for the unfavored ones.
John D. Sherwood, The comic history of the United States, from a period prior to the discovery of America to times long subsequent to the present. Nguồn: Project Gutenberg #70987. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US