cottage
danh từB2- cottages
cottage nghĩa là ngôi nhà nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cottage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small house with a single story.
Các nét nghĩa của từ cottage
- 1
danh từB2
a small house with a single story
một ngôi nhà nhỏ có một tầngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bungalow
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
thatched cottage312 lần trong kho sách
humble cottage301 lần trong kho sách
neat cottage188 lần trong kho sách
swiss cottage148 lần trong kho sách
cottage door1.073 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cottage
cottage nghĩa là gì?
cottage nghĩa là ngôi nhà nhỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). cottage là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a small house with a single story.
cottage được dùng trong câu như thế nào?
They made no attempt to get away from the cottages and the smell of bacon. (Edward Thomas, The Happy-go-lucky Morgans. Nguồn: Project Gutenberg #63268.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cottage, mã đối chiếu EV-AFF241F0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng