additional
tính từA2Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
additional nghĩa là bổ sung (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
additional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: further or added.
Các nét nghĩa của từ additional
- 1
tính từA2
further or added
thêm hoặc thêm vàodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa extra
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
additional seconds400 lần trong kho sách
additional information633 lần trong kho sách
additional charm164 lần trong kho sách
provide additional190 lần trong kho sách
additional weight237 lần trong kho sách
additional expense141 lần trong kho sách
additional proof189 lần trong kho sách
additional zest72 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về additional
additional nghĩa là gì?
additional nghĩa là bổ sung (bản dịch máy, chưa biên tập). additional là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: further or added.
additional dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ additional có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
additional được dùng trong câu như thế nào?
Humans often endow brute facts with additional status to create social constructs. («Exploring Social Constructs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249865 (bản sửa đổi 2657086).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/additional, mã đối chiếu EV-F1C24A4F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng