Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

organ

danh từB1
US/ˈɔɹɡən/
organs

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

organ nghĩa là cơ quan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

organ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fully differentiated structural and functional unit in an animal that is specialized for some particular function.

Các nét nghĩa của từ organ

  1. 1

    danh từB1

    a fully differentiated structural and functional unit in an animal that is specialized for some particular function

    một đơn vị cấu trúc và chức năng hoàn toàn khác biệt ở động vật chuyên biệt cho một số chức năng cụ thểdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • organ grinder340 lần trong kho sách

    • digestive organ328 lần trong kho sách

    • organ loft307 lần trong kho sách

    • barrel organ398 lần trong kho sách

    • internal organ301 lần trong kho sách

    • vital organ226 lần trong kho sách

    • reproductive organ150 lần trong kho sách

    • organ grinders134 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    a government agency or instrument devoted to the performance of some specific function

    một cơ quan hoặc công cụ của chính phủ dành riêng cho việc thực hiện một số chức năng cụ thểdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    (music) an electronic simulation of a pipe organ

    (âm nhạc) sự mô phỏng điện tử của đàn ốngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa electric organ · electronic organ · hammond organ

Câu hỏi thường gặp về organ

organ nghĩa là gì?

organ nghĩa là cơ quan (bản dịch máy, chưa biên tập). organ là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a fully differentiated structural and functional unit in an animal that is specialized for some particular function.

organ dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ organ có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

organ được dùng trong câu như thế nào?

I know you won’t believe it,’ said the man with the roguish eye, making that organ look more roguish than ever. (Charles Dickens, The Pickwick Papers. Nguồn: Project Gutenberg #580.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/organ, mã đối chiếu EV-EEFF46E6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “organ” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa organ và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I know you won’t believe it,’ said the man with the roguish eye, making that organ look more roguish than ever.

Tôi biết bạn sẽ không tin đâu,” người đàn ông có con mắt tinh quái nói, khiến bộ phận đó trông tinh quái hơn bao giờ hết.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Pickwick Papers. Nguồn: Project Gutenberg #580. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Biotransformation (chemical drug conversion) occurs, basically in liver, and also in kidneys, lungs, wall of intestines and other organs.

Biến đổi sinh học (chuyển đổi thuốc hóa học) xảy ra chủ yếu ở gan, cũng như ở thận, phổi, thành ruột và các cơ quan khác.dịch máy, chưa biên tập

«Pharmacokinetics», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=111104 (bản sửa đổi 2208905). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It is impossible to urge too often that the selection from a single varying individual or of a single varying organ will not suffice.
Charles Darwin, More Letters of Charles Darwin: Volume 1 A Record of His Work in a Series of Hitherto Unpublished Letters. Nguồn: Project Gutenberg #2739. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Striking most disagreeably on Clifford’s auditory organs and the characteristic sensibility of his nerves, it caused him to start upright out of his chair.

Tác động khó chịu nhất lên cơ quan thính giác của Clifford và tính nhạy cảm đặc trưng của dây thần kinh của anh, nó khiến anh bật dậy khỏi ghế.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There does not seem to have been any opening cut for the withdrawing of the viscera and organs, which apparently remain intact within the body.

Dường như không có bất kỳ vết cắt mở nào để rút nội tạng và các cơ quan, những nội tạng này dường như vẫn còn nguyên vẹn trong cơ thể.dịch máy, chưa biên tập

Bram Stoker, The Jewel of Seven Stars. Nguồn: Project Gutenberg #3781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The organ ceased its triumphal song and I could hear my poor mother bursting into tears beside me.
Gustave Droz, Monsieur, Madame, and Bébé: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #3926. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There seemed to be an injury to some internal organ, which threatened his life.

Dường như có một cơ quan nội tạng nào đó bị thương, đe dọa đến tính mạng của anh ấy.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
After a moment’s hesitation, during which he reflected that Fenella was the organ of the Countess’s pleasure, Julian resolved to obey.
Walter Scott, Peveril of the Peak. Nguồn: Project Gutenberg #5959. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
An unseen organ somewhere in the distance ground out a Neapolitan folk song, and fresh and youthful voices sang a clear, high toned accompaniment.
L. Frank Baum, Aunt Jane's Nieces Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #16566. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
We believed that she had disease of that organ, and we were prepared for the worst.
Guy de Maupassant, The Works of Guy de Maupassant, Volume VIII.. Nguồn: Project Gutenberg #22069. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
"I am so glad you like the organ," said she.
Edward Bellamy, Looking Backward: 2000-1887. Nguồn: Project Gutenberg #25439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I looked about, and counted six men or stout boys, and eight women and girls, besides several children, monkeys, tambourines and hand organs.
Solon Robinson, Hot corn: Life Scenes in New York Illustrated. Nguồn: Project Gutenberg #37268. · Nguyên văn tiếng Anh