planet
danh từA2- planets
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
planet nghĩa là hành tinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
planet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) any of the nine large celestial bodies in the solar system that revolve around the sun and shine by reflected light.
Các nét nghĩa của từ planet
- 1
danh từA2
(astronomy) any of the nine large celestial bodies in the solar system that revolve around the sun and shine by reflected light
(thiên văn học) bất kỳ thiên thể nào trong chín thiên thể lớn trong hệ mặt trời quay quanh mặt trời và tỏa sáng bằng ánh sáng phản xạdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa major planet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
planet mars290 lần trong kho sách
dwarf planet199 lần trong kho sách
terrestrial planet137 lần trong kho sách
planet mercury130 lần trong kho sách
planet jupiter129 lần trong kho sách
planet venus131 lần trong kho sách
planet saturn94 lần trong kho sách
extrasolar planet63 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a person who follows or serves another
một người đi theo hoặc phục vụ người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa satellite
- 3
danh từA2
any celestial body (other than comets or satellites) that revolves around a star
bất kỳ thiên thể nào (trừ sao chổi hoặc vệ tinh) quay quanh một ngôi saodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về planet
planet nghĩa là gì?
planet nghĩa là hành tinh (bản dịch máy, chưa biên tập). planet là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) any of the nine large celestial bodies in the solar system that revolve around the sun and shine by reflected light.
planet dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ planet có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
planet được dùng trong câu như thế nào?
We became the old original first Newspaper Syndicate on the planet; it was on a small scale, but that is usual with untried new enterprises. (Mark Twain, Chapters from My Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #19987.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/planet, mã đối chiếu EV-91B27E21. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng