Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

chicken

danh từA1
US/ˈtʃɪkən/
chickened
chickens

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

chicken là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of a chicken used for food.

Các nét nghĩa của từ chicken

  1. 1

    danh từA1

    the flesh of a chicken used for food

    thịt gà dùng làm thực phẩmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa poulet · volaille

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • fried chicken266 lần trong kho sách

    • roast chicken253 lần trong kho sách

    • chicken broth193 lần trong kho sách

    • chicken coop159 lần trong kho sách

    • broiled chicken151 lần trong kho sách

    • chicken pie213 lần trong kho sách

    • chicken pox154 lần trong kho sách

    • carey's chicken114 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    a domestic fowl bred for flesh or eggs

    một loại gia cầm được nuôi để lấy thịt hoặc trứngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa gallus gallus

  3. 3

    danh từA1

    a person who lacks confidence, is irresolute and wishy-washy

    người thiếu tự tin, thiếu kiên quyết và mơ hồdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wimp · crybaby

Câu hỏi thường gặp về chicken

chicken nghĩa là gì?

chicken là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the flesh of a chicken used for food.

chicken dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ chicken có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

chicken được dùng trong câu như thế nào?

Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza. («The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chicken, mã đối chiếu EV-7A950238. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “chicken” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa chicken và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Typical foods include potato chips, dips, barbecued chicken wings, and pizza.

Các món ăn điển hình bao gồm khoai tây chiên, nước chấm, cánh gà nướng và pizza.dịch máy, chưa biên tập

«The Aggregates of Culture», Introduction to Anthropology, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-anthropology. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
No, I haven't counted the chickens and measured the houses, but I can see the amount isn't exactly ruinous.

Không, tôi chưa đếm gà và đo nhà, nhưng tôi có thể thấy số lượng không hẳn là quá lớn.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, From the Car Behind. Nguồn: Project Gutenberg #27337. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
While sitting there, Manabozho's mountain chickens flew around and past him in great numbers.
Cornelius Mathews, The Indian Fairy Book: From the Original Legends. Nguồn: Project Gutenberg #22248. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Chickens? black chickens?" said the old woman, with an angry shake of the head; "no, I hain't got no chickens for yer.
Elizabeth Stuart Phelps, Gypsy's Cousin Joy. Nguồn: Project Gutenberg #18646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The neck of a chicken is graceful, but not too full of sustenance."
John Kendrick Bangs, Coffee and Repartee. Nguồn: Project Gutenberg #18207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I used to feel in those days like a little chicken hardly feathered, and longed to be under the soft brooding wings of the hen.
Emily Sarah Holt, In Convent Walls The Story of the Despensers. Nguồn: Project Gutenberg #27958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Are we come to blows over two innocent chickens?" asked Charles, somewhat concerned still for the outcome.
George Cochrane Hazelton, Mistress Nell: A Merry Tale of a Merry Time. Nguồn: Project Gutenberg #31370. · Nguyên văn tiếng Anh
"Now, we've something for to-morrow, Hugh !" said Fleda; "and such a chicken-pie, I can tell you, as you never saw.
Susan Warner, Queechy, Volume I. Nguồn: Project Gutenberg #18690. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The fire was out and so was Dick, and all they found was a chicken half cooked and a quilt off his mother's bed.
Francis Hopkinson Smith, The Other Fellow. Nguồn: Project Gutenberg #37148. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
What do you think of that? have I not a tender chicken to manage?
Joseph Sheridan Le Fanu, The Watcher, and other weird stories. Nguồn: Project Gutenberg #40510. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Didn't that stupid boy give you my note, when he left the chickens?'
Geo. P. Burnham, The History of the Hen Fever. A Humorous Record. Nguồn: Project Gutenberg #40872. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
She had foraged a thin chicken, a bunch of radishes and two bottles of wine.
Stephen Crane, Wounds in the rain: War stories. Nguồn: Project Gutenberg #43706. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB