Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

crowded

tính từ
A2
US/ˈkɹaʊdəd/
Ý nghĩa trọng tâm

crowded nghĩa là đông đúc.

crowded là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: overfilled or compacted or concentrated.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    A2

    overfilled or compacted or concentrated

    →

    đổ đầy hoặc nén chặt hoặc cô đặc

    Trái nghĩa:uncrowded
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa crowded và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Phineas had the advantage of the temper of the moment in a House thoroughly crowded, and he enjoyed it.
Trollope, Anthony, Phineas Redux, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There were very few shadows, however, to break the quiet undisturbed sunshine of the usually crowded street.
Oliphant, Mrs. (Margaret), Harry Muir, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In this gloomy state of mind a thousand apprehensions crowded upon her.
Irving, Washington, Chronicle of the Conquest of Granada, from the mss. of Fray Antonio Agapida
No, it was something known only to her and himself in all those crowded rooms.
Ward, Humphry, Mrs., Lady Connie, Tiếng Anh (Anh - Anh)
No matter if the tower at the drinking curb was crowded, so that inmates of the coaches could not find way among the others.
Hough, Emerson, The Mississippi Bubble How the Star of Good Fortune Rose and Set and Rose Again, by a Woman's Grace, for One John Law of Lauriston, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Here, also, there are armchairs and a sofa in snow-white covers with flounces and laces, crowded up with a polished round table.
Chekhov, Anton Pavlovich, The shooting party, Tiếng Anh (Anh - Anh)
It was crowded with shipping, the place serving as a roadstead for Copenhagen, which is about twenty miles distant.

Nơi đây đông đúc tàu bè, nơi đóng vai trò là bến đường cho Copenhagen, cách đó khoảng 20 dặm.

Kingston, William Henry Giles, Fred Markham in Russia; Or, The Boy Travellers in the Land of the Czar, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This spot was crowded to excess in every square inch of its area with ornaments, chiefly of earthenware, miscalled china, and shells.
Ballantyne, R. M. (Robert Michael), The Lighthouse, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I've just been crowded full of delight," exclaimed Hanny, with her good-bye kiss.
Douglas, Amanda M., A Little Girl of Long Ago; Or, Hannah Ann A Sequel to a Little Girl in Old New York, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The mountain shadows were heavy when at last their little fire lighted up the black forest which crowded close in all around them.
Hough, Emerson, The Young Alaskans on the Trail, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The first signal rocket showed the village crowded with Indians, over whose heads the cracked rocket slowly whizzed.
Henty, G. A. (George Alfred), Out on the Pampas; Or, The Young Settlers, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The cheering ceased, as the rectory party were seen to cross over to the chancel door, and the people crowded into the building.
Fenn, George Manville, The Sapphire Cross, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về crowded (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. crowded nghĩa là gì trong tiếng Việt?

crowded có nghĩa chính là: đổ đầy hoặc nén chặt hoặc cô đặc. Định nghĩa tiếng Anh: "overfilled or compacted or concentrated".

2. crowded thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

crowded là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của crowded theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), crowded được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkɹaʊdəd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. crowded thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ crowded được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của crowded gồm những dạng nào?

Từ crowded có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với crowded là gì?

Từ crowded thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. crowded có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến crowded?

Từ crowded xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với crowded đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Phineas had the advantage of the temper of the moment in a House thoroughly crowded, and he enjoyed it.". Câu văn minh họa cách dùng crowded làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng crowded?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.