ashamed
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
ashamed nghĩa là xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ashamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling shame or guilt or embarrassment or remorse.
Các nét nghĩa của từ ashamed
- 1
tính từB1
feeling shame or guilt or embarrassment or remorse
cảm thấy xấu hổ hoặc tội lỗi hoặc xấu hổ hoặc hối hậndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa unashamed
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
ashamed to confess497 lần trong kho sách
heartily ashamed396 lần trong kho sách
feel ashamed1.060 lần trong kho sách
felt ashamed1.568 lần trong kho sách
thoroughly ashamed272 lần trong kho sách
ashamed to acknowledge181 lần trong kho sách
i'm ashamed756 lần trong kho sách
ashamed of yourselves123 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về ashamed
ashamed nghĩa là gì?
ashamed nghĩa là xấu hổ (bản dịch máy, chưa biên tập). ashamed là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: feeling shame or guilt or embarrassment or remorse.
ashamed dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ ashamed có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
ashamed được dùng trong câu như thế nào?
It was a foolhardy attempt, no doubt, but he would have been heartily ashamed of himself if he had not made the effort. (Francis Hopkinson Smith, Kennedy Square. Nguồn: Project Gutenberg #4746.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ashamed, mã đối chiếu EV-36879498. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng