communicate
động từA2- communicated
- communicates
- communicating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
communicate nghĩa là giao tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
communicate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: transmit information.
Các nét nghĩa của từ communicate
- 1
động từA2
transmit information
truyền tải thông tindịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pass on · pass · pass along · put across
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
importance to communicate266 lần trong kho sách
communicate effectively96 lần trong kho sách
- 2
động từA2
transmit thoughts or feelings
truyền tải suy nghĩ hoặc cảm xúcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa intercommunicate
- 3
động từA2
transfer to another
chuyển sang người khácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa convey · transmit
Câu hỏi thường gặp về communicate
communicate nghĩa là gì?
communicate nghĩa là giao tiếp (bản dịch máy, chưa biên tập). communicate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: transmit information.
communicate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ communicate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
communicate được dùng trong câu như thế nào?
It is important to communicate the experience and avoid assuming intent. («Motivation and emotion/Book/2026/Romantic jealousy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=331168 (bản sửa đổi 2832150).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/communicate, mã đối chiếu EV-31728CB2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng