declare
động từB1- declared
- declares
- declaring
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
declare nghĩa là tuyên bố (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
declare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: state emphatically and authoritatively.
Các nét nghĩa của từ declare
- 1
động từB1
state emphatically and authoritatively
tuyên bố một cách dứt khoát và có thẩm quyềndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
declare war1.799 lần trong kho sách
openly declare465 lần trong kho sách
solemnly declare467 lần trong kho sách
- 2
động từB1
announce publicly or officially
công bố công khai hoặc chính thứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa announce
- 3
động từB1
state firmly
khẳng định chắc chắndịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về declare
declare nghĩa là gì?
declare nghĩa là tuyên bố (bản dịch máy, chưa biên tập). declare là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: state emphatically and authoritatively.
declare dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ declare có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
declare được dùng trong câu như thế nào?
The scientists that have investigated Shungit rock have declared unanimously, that it is a miracle mineral! («Computer Architecture Lab/Winter2006/JeitMossFrühRamb/ThreeMicroDiscussion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8098 (bản sửa đổi 1591339).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/declare, mã đối chiếu EV-9C344E0A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng