furthest
trạng từB1furthest nghĩa là xa nhất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
furthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense).
Các nét nghĩa của từ furthest
- 1
trạng từB1
to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense)
ở mức độ hoặc mức độ lớn nhất hoặc giai đoạn tiến bộ nhất (`xa nhất' được sử dụng thường xuyên hơn `xa nhất' theo nghĩa trừu tượng này)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farthest
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
furthest extremity54 lần trong kho sách
furthest outpost9 lần trong kho sách
furthest limit37 lần trong kho sách
furthest limits37 lần trong kho sách
furthest corner197 lần trong kho sách
- 2
trạng từB1
to the greatest distance in space or time (`farthest' is used more often than `furthest' in this physical sense)
đến khoảng cách lớn nhất trong không gian hoặc thời gian (`xa nhất' được sử dụng thường xuyên hơn `xa nhất' theo nghĩa vật lý này)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa farthest
Câu hỏi thường gặp về furthest
furthest nghĩa là gì?
furthest nghĩa là xa nhất (bản dịch máy, chưa biên tập). furthest là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: to the greatest degree or extent or most advanced stage (`furthest' is used more often than `farthest' in this abstract sense).
furthest được dùng trong câu như thế nào?
In a right triangle (right-angled triangle) the longest side is always furthest away from the right angle. («Trigonometry/The Pythagorean Theorem», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=222542 (bản sửa đổi 4636212).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/furthest, mã đối chiếu EV-8FD24F7F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng