nucleus
danh từB1- nuclei
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
nucleus nghĩa là hạt nhân (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
nucleus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a part of the cell containing DNA and RNA and responsible for growth and reproduction.
Các nét nghĩa của từ nucleus
- 1
danh từB1
a part of the cell containing DNA and RNA and responsible for growth and reproduction
một phần của tế bào chứa DNA và RNA và chịu trách nhiệm cho sự tăng trưởng và sinh sảndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cell nucleus · karyon
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
nucleus accumbens216 lần trong kho sách
atomic nucleus272 lần trong kho sách
helium nucleus76 lần trong kho sách
caudate nucleus36 lần trong kho sách
geniculate nucleus28 lần trong kho sách
hydrogen nucleus58 lần trong kho sách
radioactive nucleus31 lần trong kho sách
galactic nucleus27 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the positively charged dense center of an atom
trung tâm dày đặc tích điện dương của một nguyên tửdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
a small group of indispensable persons or things
một nhóm nhỏ gồm những người hoặc vật không thể thiếudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa core · core group
Câu hỏi thường gặp về nucleus
nucleus nghĩa là gì?
nucleus nghĩa là hạt nhân (bản dịch máy, chưa biên tập). nucleus là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a part of the cell containing DNA and RNA and responsible for growth and reproduction.
nucleus dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ nucleus có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
nucleus được dùng trong câu như thế nào?
Now Dr. Heidegger was a very strange old gentleman, whose eccentricity had become the nucleus for a thousand fantastic stories. (Nathaniel Hawthorne, Nathaniel Hawthorne. Nguồn: Project Gutenberg #39716.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nucleus, mã đối chiếu EV-1953C439. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng