Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “measure”

2.218 câu thật có từ measure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: measure nghĩa là đo lường. measure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ measure

Danh sách câu dẫn chứng (2.217 câu)

Từ hay đi cùng measure

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
beyond measure2.799 lần
measure in cm557 lần
precautionary measure422 lần
calculate the measure433 lần
extreme measure480 lần
great measure3.657 lần
measure tread366 lần
outcome measure277 lần
measure probability294 lần
violent measure313 lần
vigorous measure258 lần
measure the distance565 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ measure

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ measure trong kho câu?
Kho câu có 2.218 câu có từ measure hoặc các dạng của từ, trích từ 1.523 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ measure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ measure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 805 câu, rồi Bậc B1 với 502 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ measure?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ measure: Quá khứ đơn (222 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (208 câu), can và could (197 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.