Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accordingly

trạng từ
B2
US/əˈkɔɹdɪŋli/
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

accordingly nghĩa là tương ứng.

accordingly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: (sentence connectors) because of the reason given.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B2

    (sentence connectors) because of the reason given

    →

    (nối câu) vì lý do đã cho

    Đồng nghĩa:consequently
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    act accordingly
    404 lần trong kho sách
  2. 2trạng từ
    B2

    in accordance with

    →

    phù hợp với

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa accordingly và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

When day starts, the rest will be able to read their messages and act accordingly.
Wikimedia contributors, SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Clash Of The Titans
Accordingly, carrying a bunch of keys in his hand, wherewith to lock himself in, he strode across the yard to his solitary and comfortless chamber.
Hooton, Charles, 1813?-1847, Colin Clink, Volume 2 (of 3), Tiếng Anh (Anh - Anh)
"The policeman accordingly left him there, satisfied that he would be kindly cared for by a father.
Fern, Fanny, Rose Clark, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
A peremptory order was accordingly sent, and immediate obedience ensued.
Fox, Charles James, A History of the Early Part of the Reign of James the Second, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Sooner or later the Secretary would find out, and I accordingly answered him as honestly as possible.
Levett Yeats, S. (Sidney), 1858?-1916, The Honour of Savelli: A Romance, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Accordingly it is impossible to decide with any certainty whether it was modified at all, or in what degree.
Villari, Pasquale, The Two First Centuries of Florentine History The Republic and Parties at the Time of Dante. Fourth Impression., Tiếng Anh (Anh - Anh)
He accordingly makes his journey by slow stages, so as to become acclimated on the way.
Zahm, J. A. (John Augustine), Up the Orinoco and down the Magdalena, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
She accordingly let her sketch book slide from her lap, rubber and pencil hopping gaily after it.
Speed, Nell, Molly Brown's College Friends, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
And Sir James did it accordingly, and in a fashion much more agreeable to ‘Vortigern’s’ sponsors.

Và Ngài James đã làm điều đó một cách phù hợp, và theo một phong cách được các nhà tài trợ của 'Vortigern's' đồng tình hơn nhiều.

Payn, James, The Talk of the Town, Volume 2 (of 2), Tiếng Anh (Anh - Anh)
The two men walk out; but the epidemic does not spread; and several take the lesson home and mend their ways accordingly.
Boldrewood, Rolf, In Bad Company, and other stories, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Defoe’s bookseller and printer were accordingly arrested, and a reward was offered for his apprehension.

Theo đó, người bán sách và nhà in của Defoe đã bị bắt và một phần thưởng được đưa ra cho việc bắt giữ anh ta.

Defoe, Daniel, 1661?-1731, The History and Remarkable Life of the Truly Honourable Colonel Jacque, Commonly Called Colonel Jack, Tiếng Anh (Anh - Anh)
This was the climax of the tale, at which everybody was expected to be indignant; and very indignant, accordingly, everybody was.
Oliphant, Mrs. (Margaret), The Athelings; or, the Three Gifts. Vol. 1/3, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về accordingly (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. accordingly nghĩa là gì trong tiếng Việt?

accordingly có nghĩa chính là: (nối câu) vì lý do đã cho. Định nghĩa tiếng Anh: "(sentence connectors) because of the reason given".

2. accordingly thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

accordingly là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của accordingly theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), accordingly được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /əˈkɔɹdɪŋli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. accordingly thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ accordingly được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của accordingly gồm những dạng nào?

Từ accordingly có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với accordingly là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: act accordingly.

7. accordingly có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: consequently. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến accordingly?

Từ accordingly xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với accordingly đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "When day starts, the rest will be able to read their messages and act accordingly.". Câu văn minh họa cách dùng accordingly làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng accordingly?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.