Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

totally

trạng từB1
US/ˈtoʊtəli/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

totally nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

totally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').

Các nét nghĩa của từ totally

  1. 1

    trạng từB1

    to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly')

    Đồng nghĩa wholly · entirely · completely · all · altogether · whole

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • totally unacquainted175 lần trong kho sách

    • totally unprepared175 lần trong kho sách

    • totally unfit177 lần trong kho sách

    • totally ignorant430 lần trong kho sách

    • totally devoid160 lần trong kho sách

    • totally different1.757 lần trong kho sách

    • totally unlike260 lần trong kho sách

    • totally unconscious258 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về totally

totally nghĩa là gì?

totally nghĩa là hoàn toàn (bản dịch máy, chưa biên tập). totally là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: to a complete degree or to the full or entire extent (`whole' is often used informally for `wholly').

totally dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ totally có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

totally được dùng trong câu như thế nào?

This idea of teens being totally involved in the network is a popular one, however, as Lanier stated above, they are not the only people. («Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/totally, mã đối chiếu EV-234FEACB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “totally” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa totally và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This idea of teens being totally involved in the network is a popular one, however, as Lanier stated above, they are not the only people.
«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 3: Always-on Culture», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297508 (bản sửa đổi 4640305). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Later in the morning I received a surprise of a totally different sort.

Sáng hôm sau, tôi nhận được một điều ngạc nhiên hoàn toàn khác.dịch máy, chưa biên tập

Jack London, The Sea-Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #1074. · Nguyên văn tiếng Anh
And on this subject a dispute arose between the two friends, since both were knowledgeable about fish, but from totally different standpoints.

Và về chủ đề này, một cuộc tranh cãi đã nảy sinh giữa hai người bạn, vì cả hai đều hiểu biết về cá nhưng có quan điểm hoàn toàn khác nhau.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Twenty Thousand Leagues Under the Seas: An Underwater Tour of the World. Nguồn: Project Gutenberg #2488. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The fact is, he had totally forgotten that unlucky work.
Emile Gaboriau, The Clique of Gold. Nguồn: Project Gutenberg #4604. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
But it is totally out of reason to plague me with your solemn capriccios."
Walter Scott, The Fortunes of Nigel. Nguồn: Project Gutenberg #5950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The pain and sorrow he felt at this discovery were of a kind totally new to him.

Nỗi đau đớn và buồn phiền mà anh cảm thấy khi phát hiện ra điều này là một điều hoàn toàn mới mẻ đối với anh.dịch máy, chưa biên tập

Alfred, Mrs. Gatty, The Fairy Godmothers and Other Tales. Nguồn: Project Gutenberg #11319. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“But,” said Miss Ashton, composing her countenance as well as she could, “are all these delicacies so totally destroyed that no scrap can be collected?”

“Nhưng,” cô Ashton nói, cố gắng giữ vẻ mặt bình tĩnh nhất có thể, “có phải tất cả những món ngon này đã bị phá hủy hoàn toàn đến mức không thể thu thập được mảnh vụn nào không?”dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, The Bride of Lammermoor. Nguồn: Project Gutenberg #471. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The women who had come into his life were totally different from her; there wasn't a point of resemblance.
Nat Gould, The Rider in Khaki: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #24804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
More than seven eighths of these are frozen up and totally unavailable for six months every year.
J. Ross Browne, The Land of Thor. Nguồn: Project Gutenberg #28329. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Though I screamed my loudest, the great height at which I was placed, and the humming din of the crowd, totally drowned my words.

Mặc dù tôi hét to nhất nhưng độ cao tuyệt vời nơi tôi đang đứng và tiếng ồn ào của đám đông đã hoàn toàn nhấn chìm lời nói của tôi.dịch máy, chưa biên tập

Charles Lever, A Day's Ride: A Life's Romance. Nguồn: Project Gutenberg #32692. · Nguyên văn tiếng Anh
Christina's next remark was a perfectly pleasant one in itself, only it referred to a totally different matter.
E. W. Hornung, Tiny Luttrell. Nguồn: Project Gutenberg #37320. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Upon the superstitious portion of the tale he, being a practical Frenchman, totally declined to have any at all.
Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB