Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

bench

danh từA2
US/ˈbɛntʃ/
benched
benches
benching

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

bench nghĩa là băng ghế dự bị (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person.

Các nét nghĩa của từ bench

  1. 1

    danh từA2

    a long seat for more than one person

    một chỗ ngồi dài cho nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • wooden bench673 lần trong kho sách

    • rustic bench334 lần trong kho sách

    • king's bench558 lần trong kho sách

    • stone bench939 lần trong kho sách

    • treasury bench169 lần trong kho sách

    • queen's bench131 lần trong kho sách

    • bench beside429 lần trong kho sách

    • carpenter's bench84 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a level shelf of land interrupting a declivity (with steep slopes above and below)

    thềm đất bằng phẳng làm gián đoạn độ dốc (với các sườn dốc phía trên và phía dưới)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa terrace

  3. 3

    danh từA2

    persons who administer justice

    những người thực thi công lýdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa judiciary

Câu hỏi thường gặp về bench

bench nghĩa là gì?

bench nghĩa là băng ghế dự bị (bản dịch máy, chưa biên tập). bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person.

bench dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ bench có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

bench được dùng trong câu như thế nào?

Behind this curtain could be seen a bed made up on a bench and a chair. (Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bench, mã đối chiếu EV-AFC8AA11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “bench” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa bench và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Behind this curtain could be seen a bed made up on a bench and a chair.
Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Suddenly I came upon a young woman sitting upon a bench, reclining against the back.
B. L. Farjeon, Devlin the Barber. Nguồn: Project Gutenberg #53044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The grown people were on a long narrow bench that they had pulled up to the light and warmth.
Jennie Hall, Viking Tales. Nguồn: Project Gutenberg #24811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His task finished, Yvon seated himself on the bench before the door of the house.
Édouard Laboulaye, Laboulaye's Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #26386. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
The long plain table with its high seat for the master, stood surrounded by benches on the sides towards the door.
Zacharias Topelius, The king's ring. Nguồn: Project Gutenberg #58838. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Pat to the word, he slipped out to a bench in the yard, where Elster had set her household vessels to sun.
Morrison Heady, The Red Moccasins: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #31252. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A titter ran round the benches of the barristers at this speech, which was delivered with a naïve simplicity that would deceive many.
Charles Lever, Tom Burke Of "Ours", Volume II. Nguồn: Project Gutenberg #31902. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
She rarely went out--hardly ever as far as the garden, where she would walk but a short distance before sitting down on a bench.
Berthold Auerbach, Waldfried: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #32446. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A few people, seated on the benches of the little circular garden skirting the front of the church, watched the animal curiously.
Guy de Maupassant, Bel Ami (A Ladies' Man) The Works of Guy de Maupassant, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33928. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
A certain subdued hush of various movement ran along the benches, as the listeners got ready to go.
S. R. Crockett, Deep Moat Grange. Nguồn: Project Gutenberg #34017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They crowded closely together, those farthest back standing on tables and benches.
Bjørnstjerne Bjørnson, Arne: A Sketch of Norwegian Country Life. Nguồn: Project Gutenberg #35246. · Bản dịch tiếng Anh
She smiled at my enthusiasm, and sat down on the wooden bench, which still stood in its old place.
Julia Kavanagh, Daisy Burns (Volume 2). Nguồn: Project Gutenberg #36158. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB