bench
danh từA2- benched
- benches
- benching
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
bench nghĩa là băng ghế dự bị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person.
Các nét nghĩa của từ bench
- 1
danh từA2
a long seat for more than one person
một chỗ ngồi dài cho nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
wooden bench673 lần trong kho sách
rustic bench334 lần trong kho sách
king's bench558 lần trong kho sách
stone bench939 lần trong kho sách
treasury bench169 lần trong kho sách
queen's bench131 lần trong kho sách
bench beside429 lần trong kho sách
carpenter's bench84 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a level shelf of land interrupting a declivity (with steep slopes above and below)
thềm đất bằng phẳng làm gián đoạn độ dốc (với các sườn dốc phía trên và phía dưới)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa terrace
- 3
danh từA2
persons who administer justice
những người thực thi công lýdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa judiciary
Câu hỏi thường gặp về bench
bench nghĩa là gì?
bench nghĩa là băng ghế dự bị (bản dịch máy, chưa biên tập). bench là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a long seat for more than one person.
bench dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bench có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bench được dùng trong câu như thế nào?
Behind this curtain could be seen a bed made up on a bench and a chair. (Fyodor Dostoyevsky, The Brothers Karamazov. Nguồn: Project Gutenberg #28054.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bench, mã đối chiếu EV-AFC8AA11. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng