Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pavement

danh từB2
US/ˈpeɪvmənt/
pavements

pavement nghĩa là vỉa hè (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pavement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the paved surface of a thoroughfare.

Các nét nghĩa của từ pavement

  1. 1

    danh từB2

    the paved surface of a thoroughfare

    bề mặt trải nhựa của đường phốdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa paving

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • mosaic pavement197 lần trong kho sách

    • marble pavement313 lần trong kho sách

    • tesselated pavement74 lần trong kho sách

    • uneven pavement68 lần trong kho sách

    • asphalt pavement57 lần trong kho sách

    • stone pavement415 lần trong kho sách

    • brick pavement95 lần trong kho sách

    • tessellated pavement45 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    material used to pave an area

    vật liệu được sử dụng để lát một khu vựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa paving · paving material

  3. 3

    danh từB2

    walk consisting of a paved area for pedestrians

    lối đi bao gồm một khu vực lát đá dành cho người đi bộdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa sidewalk

Câu hỏi thường gặp về pavement

pavement nghĩa là gì?

pavement nghĩa là vỉa hè (bản dịch máy, chưa biên tập). pavement là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the paved surface of a thoroughfare.

pavement được dùng trong câu như thế nào?

Pavement can be very slippery, so your horse could fall if you let him trot or canter. («Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Horsemanship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103026 (bản sửa đổi 3666379).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pavement, mã đối chiếu EV-3537023A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pavement” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pavement và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Pavement can be very slippery, so your horse could fall if you let him trot or canter.

Mặt đường có thể rất trơn, vì vậy ngựa của bạn có thể bị ngã nếu bạn để nó chạy nước kiệu hoặc phi nước kiệu.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Horsemanship», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=103026 (bản sửa đổi 3666379). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The narrow, meagre room melted away, and her feet seemed to stand on the "golden pavement."

Căn phòng chật hẹp, thiếu thốn tan biến, đôi chân cô như đứng trên “vỉa hè vàng”.dịch máy, chưa biên tập

Edward Payson Roe, Barriers Burned Away. Nguồn: Project Gutenberg #6627. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Neatly done!" she said composedly, submitting to be led by him over a very broken bit of pavement near the door.
Humphry, Mrs. Ward, Harvest. Nguồn: Project Gutenberg #13801. · Nguyên văn tiếng Anh
Outside, the pavement was filled with the gay, excited crowds.

Bên ngoài, vỉa hè tràn ngập đám đông vui vẻ, phấn khích.dịch máy, chưa biên tập

Charles Garvice, Adrien Leroy. Nguồn: Project Gutenberg #16682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They came out into the bright, cheerful sunlight, where the rattling of wheels on the pavement made it necessary to raise their voices.

Họ bước ra ngoài dưới ánh nắng tươi sáng, vui vẻ, nơi tiếng bánh xe lạch cạch trên vỉa hè khiến họ phải cao giọng.dịch máy, chưa biên tập

Leo, graf Tolstoy, The Awakening (The Resurrection). Nguồn: Project Gutenberg #17352. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Everything about him was bright and cheerful, but the doctor did not even raise his eyes from the pavement to the blue sky above.
Johanna Spyri, Heidi (Gift Edition). Nguồn: Project Gutenberg #20781. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But he knew better than to throw it on the public pavement.
Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She agreed and they drank their coffee amid the gaiety of the brightly-lit café, watching the bustle on the pavement outside.
Louis Couperus, The Inevitable. Nguồn: Project Gutenberg #43005. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Adriance shivered and buttoned his cheap fur coat as he hurried across the wet, shining pavement.

Adriance rùng mình và cài khuy chiếc áo khoác lông rẻ tiền khi vội vã băng qua vỉa hè ẩm ướt, sáng bóng.dịch máy, chưa biên tập

Eleanor M. Ingram, A Man's Hearth. Nguồn: Project Gutenberg #36503. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In a few minutes they heard the tinkle of the golden harness and the stamp of the bumblebees on the pavement, eager to be off.
Emerson Hough, The King of Gee-Whiz. Nguồn: Project Gutenberg #41361. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Someone who was passing warned Pierron that his daughter Lydie was sleeping at the door, across the pavement.
Émile Zola, Germinal. Nguồn: Project Gutenberg #56528. · Bản dịch tiếng Anh
David handed his companion down to the pavement, and paid and discharged the carriage.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, Gloria. Nguồn: Project Gutenberg #70811. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US