outcome
danh từB2- outcomes
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
outcome nghĩa là kết quả (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
outcome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that results.
Các nét nghĩa của từ outcome
- 1
danh từB2
something that results
kết quả là một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa result · resultant · final result · termination
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
positive outcome829 lần trong kho sách
negative outcome355 lần trong kho sách
outcome measures218 lần trong kho sách
learning outcome326 lần trong kho sách
desired outcome261 lần trong kho sách
health outcome402 lần trong kho sách
adverse outcome48 lần trong kho sách
clinical outcome43 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a phenomenon that follows and is caused by some previous phenomenon
một hiện tượng xảy ra sau đó và được gây ra bởi một hiện tượng nào đó trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consequence · effect · result · event · issue · upshot
Câu hỏi thường gặp về outcome
outcome nghĩa là gì?
outcome nghĩa là kết quả (bản dịch máy, chưa biên tập). outcome là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: something that results.
outcome dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ outcome có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
outcome được dùng trong câu như thế nào?
When people are rewarded or punished for their behavior, the outcome of the behavior helps people choose to do the same thing or not. («Social cognitive theory», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=425809 (bản sửa đổi 10478709).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/outcome, mã đối chiếu EV-77EE2528. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng