Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

extreme

tính từB1
US/ɛkˈstɹim/
extremes

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

extreme nghĩa là cực đoan (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

extreme là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the greatest possible degree or extent or intensity.

Các nét nghĩa của từ extreme

  1. 1

    tính từB1

    of the greatest possible degree or extent or intensity

    ở mức độ hoặc phạm vi hoặc cường độ lớn nhất có thểdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa utmost · uttermost

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • extreme unction362 lần trong kho sách

    • extreme caution484 lần trong kho sách

    • extreme poverty430 lần trong kho sách

    • extreme measures359 lần trong kho sách

    • extreme cases474 lần trong kho sách

    • extreme agitation279 lần trong kho sách

    • extreme difficulty515 lần trong kho sách

    • extreme delicacy230 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    far beyond a norm in quantity or amount or degree

    vượt xa một tiêu chuẩn về số lượng hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    tính từB1

    beyond a norm in views or actions

    vượt quá chuẩn mực trong quan điểm hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về extreme

extreme nghĩa là gì?

extreme nghĩa là cực đoan (bản dịch máy, chưa biên tập). extreme là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of the greatest possible degree or extent or intensity.

extreme dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ extreme có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

extreme được dùng trong câu như thế nào?

The extreme socialists desire to run every nation as a single business concern. («Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/extreme, mã đối chiếu EV-5086B2C4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “extreme” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa extreme và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The extreme socialists desire to run every nation as a single business concern.
«Paideia High School/Curriculum Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=106693 (bản sửa đổi 1149373). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Extreme reliance on one or few key persons (nodes) may indicate vulnerability in a process or project for ecosystem management.
«Complex socio-ecological systems/Networks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=104977 (bản sửa đổi 2192053). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Although there will always be some gifted hosts, on the whole events are still hosted in an extreme amateur manner.
«The History of Trench Wars/The Future», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433391 (bản sửa đổi 3917417). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Furthermore, any new scientific contribution you make is often met with extreme criticism from scientific experts.
«Planet Earth/1a. Science: How do we know what we know?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=415919 (bản sửa đổi 4484484). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For each condition within these groups they can range from moderate to difficult or extreme, according to how likely they will affect design choices.

Đối với mỗi điều kiện trong các nhóm này, chúng có thể dao động từ trung bình đến khó hoặc cực đoan, tùy theo khả năng chúng sẽ ảnh hưởng đến các lựa chọn thiết kế như thế nào.dịch máy, chưa biên tập

«Seed Factories/Remote», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291142 (bản sửa đổi 4644280). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Ormazd I was succeeded by Bahram I who was especially known for his extreme stupidity.
«Iranian History/The Early Sassanians», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=126101 (bản sửa đổi 4099700). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It may also help to work on this honor during the season in your area that has the most extreme weather.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Weather», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=121870 (bản sửa đổi 4478731). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The very high velocities lead to extreme heating of vehicle parts.

Vận tốc rất cao dẫn đến nhiệt độ cực cao của các bộ phận của xe.dịch máy, chưa biên tập

«Space Transport and Engineering Methods/Combustion Engines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=92253 (bản sửa đổi 4413769). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The median solves the problem of extreme values as described in the first example in the definition of mean above.
«Statistics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=789 (bản sửa đổi 10543342). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
No doubt his conduct was open to the charge; but none the less the maniac gave great trouble and caused extreme confusion.
Henry Adams, History of the United States of America, Volume 3 (of 9). Nguồn: Project Gutenberg #72667. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
But had Tom been even in robust health, a voyage like that he was now embarked in would have been pleasant in the extreme.
Gordon Stables, The hermit hunter of the wilds. Nguồn: Project Gutenberg #71590. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A minute later Oliver has sauntered to the extreme end of the great banqueting room.
Archibald Clavering Gunter, The First of the English: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #67804. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US