precisely
trạng từprecisely nghĩa là chính xác.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1trạng từB2
indicating exactness or preciseness
→biểu thị sự chính xác hoặc sự chính xác
Đồng nghĩa:exactly, justCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (4)precisely similar640 lần trong kho sáchprecisely alike131 lần trong kho sáchprecisely the reverse88 lần trong kho sácho'clock precisely205 lần trong kho sách - 2trạng từB2
in a precise manner
→một cách chính xác
Đồng nghĩa:incisively, exactlyTrái nghĩa:imprecisely - 3trạng từB2
just as it should be
→đúng như nó phải thế
Đồng nghĩa:exactly, on the nose, on the dot, on the button
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa precisely và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
He is said to have precisely defined the boundaries of the Haram and marked them with stone pillars.“But, my sweetheart, it is precisely what cannot be told that I want to know.“Nhưng em yêu, đó chính là điều không thể nói ra mà anh muốn biết.
“Precisely: romance of idea as well as incident--natural romance.“May I request you to explain yourself more fully? for I do not precisely understand to what circumstances you allude.”"Tôi có thể yêu cầu bạn giải thích đầy đủ hơn được không? Vì tôi không hiểu chính xác bạn ám chỉ đến hoàn cảnh nào."
"That's precisely the line I mean to take," said I, boastfully.It was precisely on the pattern of that worn by the visionary maid."That is precisely--" She checked herself, and struck a loud chord upon the instrument."Đó chính xác là--" Cô tự kiểm tra và đánh một hợp âm lớn vào nhạc cụ.
He executed precisely what he was told, and fulfilled the minutest duties of his station irreproachably, with a noiseless, feline activity.Anh ta thực hiện chính xác những gì được yêu cầu và hoàn thành những nhiệm vụ nhỏ nhất trong trạm của mình một cách hoàn hảo, với một hoạt động không ồn ào và giống mèo.
She realized now precisely what Ned Winston stood for in her life--must ever stand for until the bitter end.Brown, whom I presently encountered, put the matter rather more precisely.What, precisely, is the nature of those means to which you refer?"In nearly every county reside opulent planters, whose children enjoy precisely the same advantages as are afforded in the city.Câu hỏi thường gặp về precisely (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. precisely nghĩa là gì trong tiếng Việt?
precisely có nghĩa chính là: biểu thị sự chính xác hoặc sự chính xác. Định nghĩa tiếng Anh: "indicating exactness or preciseness".
2. precisely thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
precisely là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.
3. Phát âm chuẩn của precisely theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), precisely được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹɪˈsaɪsli/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. precisely thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ precisely được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của precisely gồm những dạng nào?
Từ precisely có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với precisely là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: precisely similar, precisely alike, precisely the reverse, o'clock precisely.
7. precisely có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: exactly, just, incisively, on the nose, on the dot. Các từ trái nghĩa tương phản: imprecisely. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến precisely?
Từ precisely xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với precisely đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "He is said to have precisely defined the boundaries of the Haram and marked them with stone pillars.". Câu văn minh họa cách dùng precisely làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng precisely?
Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.