probability
danh từB1- probabilities
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
probability nghĩa là xác suất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
probability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measure of how likely it is that some event will occur.
Các nét nghĩa của từ probability
- 1
danh từB1
a measure of how likely it is that some event will occur
thước đo về khả năng xảy ra một sự kiện nào đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa chance
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
probability distribution261 lần trong kho sách
measured probability293 lần trong kho sách
plus the probability124 lần trong kho sách
probability density137 lần trong kho sách
probability distributions89 lần trong kho sách
probability of success333 lần trong kho sách
conditional probability65 lần trong kho sách
probability of asking178 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the quality of being probable
chất lượng của việc có thể xảy radịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa improbability
Câu hỏi thường gặp về probability
probability nghĩa là gì?
probability nghĩa là xác suất (bản dịch máy, chưa biên tập). probability là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a measure of how likely it is that some event will occur.
probability dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ probability có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
probability được dùng trong câu như thế nào?
And this was the man who, in all probability, was hastening to Mr. Montagu Babbacombe's bedside! (Richard Marsh, The Twickenham Peerage. Nguồn: Project Gutenberg #40452.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/probability, mã đối chiếu EV-1C652902. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng