pause
danh từ- paused
- pauses
- pausing
pause nghĩa là tạm dừng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a time interval during which there is a temporary cessation of something
→một khoảng thời gian trong đó có sự chấm dứt tạm thời của một cái gì đó
Đồng nghĩa:intermission, break, interruption, suspensionCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)moment's pause1.781 lần trong kho sáchpause a moment4.122 lần trong kho sáchshort pause2.371 lần trong kho sáchbrief pause1.031 lần trong kho sáchmomentary pause754 lần trong kho sáchpause ensued721 lần trong kho sáchslight pause643 lần trong kho sáchlong pause3.239 lần trong kho sách - 2danh từB1
temporary inactivity
→không hoạt động tạm thời
- 3động từB1
interrupt temporarily an activity before continuing
→tạm thời làm gián đoạn một hoạt động trước khi tiếp tục
Đồng nghĩa:hesitate - 4động từB1
cease an action temporarily
→tạm thời dừng một hành động
Đồng nghĩa:intermit, break
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa pause và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Well, they have burnt their boats now!" said he; "and may I be there to see the end of it," he added after a pause.When he saw me, he seemed to pause, as though not knowing what to do.Pausing for a moment, he eagerly listened, and again he spoke."How do you wind it up?" asked the woman after a pause."Did you tell her I had desired the dinner should be plain--that I had fixed on it?" she asked after a pause.Two or three steps back and forward through the room, a long pause before the window, and then her brow is cleared.While the boys were looking at this little piece of justifiable brag, two women came along, and paused beside them.Trong khi các chàng trai đang ngắm nhìn màn khoe khoang chính đáng này thì có hai người phụ nữ đi tới và dừng lại bên cạnh họ.
“That is, if you are not in a hurry,” she added after a pause.As if impelled by a common impulse, the hunter and the maiden paused, each with their eyes fixed upon the other.He did not glance toward Richmond; he did not pause in his work.He paused with something like confusion, and she glanced anxiously along the shady forest vista by which she expected Kenneth Logie to approach.“Jones, Vanderberg and Poston, I believe,” he said, pausing before the trio, whose forms were just visible in the gloom.Câu hỏi thường gặp về pause (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. pause nghĩa là gì trong tiếng Việt?
pause có nghĩa chính là: một khoảng thời gian trong đó có sự chấm dứt tạm thời của một cái gì đó. Định nghĩa tiếng Anh: "a time interval during which there is a temporary cessation of something".
2. pause thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
pause là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của pause theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), pause được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɔz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. pause thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ pause được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của pause gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của pause gồm: paused, pauses, pausing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với pause là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: moment's pause, pause a moment, short pause, brief pause, momentary pause.
7. pause có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: intermission, break, interruption, suspension, hesitate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến pause?
Từ pause xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với pause đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Well, they have burnt their boats now!" said he; "and may I be there to see the end of it," he added after a pause.". Câu văn minh họa cách dùng pause làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng pause?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.