intermission
danh từ- intermissions
intermission nghĩa là sự tạm dừng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the act of suspending activity temporarily
→hành động đình chỉ hoạt động tạm thời
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (3)moment's intermission41 lần trong kho sáchsans intermission14 lần trong kho sáchbriefest intermission6 lần trong kho sách - 2danh từB1
a time interval during which there is a temporary cessation of something
→một khoảng thời gian trong đó có sự chấm dứt tạm thời của một cái gì đó
Đồng nghĩa:pause, break, interruption, suspension
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa intermission và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
After another short intermission he laughed aloud, as if pleased at something which had occurred to him.Sau một khoảng ngừng ngắn nữa, anh ta cười lớn, như thể hài lòng với điều gì đó vừa xảy ra với mình.
Ernest took my fan from my hand and fanned me without intermission, or I think I must have fainted.Ernest giật lấy chiếc quạt từ tay tôi và quạt cho tôi không ngừng nghỉ, nếu không tôi nghĩ chắc mình đã ngất đi mất.
This life he led, while he was writing his books, for two months together, without intermission.Cuộc sống này, ông đã sống, trong khi viết sách, cùng nhau trong hai tháng không ngừng nghỉ.
They, of course, being thus supplied with ammunition, shot the deer and buffaloes without intermission, and drove them from the country by incessant harassing.He advanced upon the enemy, and the action commenced at six o'clock in the afternoon, and continued with little intermission until twelve at night.As soon as we reached the village below, this turned to rain, which continued with little intermission throughout the day.The white-cap student who won the second fight witnessed the remaining three, and talked with us during the intermissions.Edward was busy among those who wanted his good offices, as he now was, almost without intermission.The slaves work from sunrise to sunset, with about three hours intermission when the heat is the fiercest.Just before the noon intermission, Mr. Hunt heard a low knock on his door.Needless to say that I thought of the household at Ellermore almost without intermission.There is nothing in life for which to be more thankful, or in which to be more diligent, than its intermissions.Câu hỏi thường gặp về intermission (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. intermission nghĩa là gì trong tiếng Việt?
intermission có nghĩa chính là: hành động đình chỉ hoạt động tạm thời. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of suspending activity temporarily".
2. intermission thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
intermission là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của intermission theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), intermission được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌɪntɚˈmɪʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. intermission thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ intermission được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của intermission gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của intermission gồm: intermissions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với intermission là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: moment's intermission, sans intermission, briefest intermission.
7. intermission có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: pause, break, interruption, suspension. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến intermission?
Từ intermission xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với intermission đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "After another short intermission he laughed aloud, as if pleased at something which had occurred to him." (Dịch nghĩa: Sau một khoảng ngừng ngắn nữa, anh ta cười lớn, như thể hài lòng với điều gì đó vừa xảy ra với mình.). Câu văn minh họa cách dùng intermission làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng intermission?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.